crack
Giao diện
Xem thêm: Crack
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn, Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /kɹæk/
Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng): (tập tin) - Vần: -æk
- Từ đồng âm: craic
Tính từ
crack /ˈkræk/
Ngoại động từ
crack ngoại động từ /ˈkræk/
- Quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc.
- Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ.
Thành ngữ
- to crack a glass:
- Làm rạn một cái tách.
- to crack a skull — đánh vỡ sọ
- Làm tổn thương.
- to crack someone's credit (reputation) — làm tổn thương danh dự của ai
- (Kỹ thuật) Làm crackinh (dầu hoả... ).
- Làm rạn một cái tách.
Chia động từ
crack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crack | |||||
| Phân từ hiện tại | cracking | |||||
| Phân từ quá khứ | cracked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crack | crack hoặc crackest¹ | cracks hoặc cracketh¹ | crack | crack | crack |
| Quá khứ | cracked | cracked hoặc crackedst¹ | cracked | cracked | cracked | cracked |
| Tương lai | will/shall² crack | will/shall crack hoặc wilt/shalt¹ crack | will/shall crack | will/shall crack | will/shall crack | will/shall crack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crack | crack hoặc crackest¹ | crack | crack | crack | crack |
| Quá khứ | cracked | cracked | cracked | cracked | cracked | cracked |
| Tương lai | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crack | — | let’s crack | crack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
crack nội động từ /ˈkræk/
- Kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn.
- Nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- that board has cracked in the sun — mảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng
- imperialism is cracking everywhere — chủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi
- his voice begins to crack — nó bắt đầu vỡ tiếng
- nói chuyện vui, nói chuyện phiếm.
Thành ngữ
- to crack sown on: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) đàn áp thẳng tay.
- to crack up:
- Tán dương, ca ngợi (ai).
- Vỡ nợ, phá sản.
- Kiệt sức.
- Khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách.
- to crack a bottle with someone: Mở một chai rượu uống hết với ai.
- to crack a crib: (Từ lóng) Đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm.
- to crack a joke: Nói đùa một câu.
- a hard nut to crack: Xem Nut
Chia động từ
crack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crack | |||||
| Phân từ hiện tại | cracking | |||||
| Phân từ quá khứ | cracked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crack | crack hoặc crackest¹ | cracks hoặc cracketh¹ | crack | crack | crack |
| Quá khứ | cracked | cracked hoặc crackedst¹ | cracked | cracked | cracked | cracked |
| Tương lai | will/shall² crack | will/shall crack hoặc wilt/shalt¹ crack | will/shall crack | will/shall crack | will/shall crack | will/shall crack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crack | crack hoặc crackest¹ | crack | crack | crack | crack |
| Quá khứ | cracked | cracked | cracked | cracked | cracked | cracked |
| Tương lai | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack | were to crack hoặc should crack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crack | — | let’s crack | crack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “crack”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /kʁak/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| crack /kʁak/ |
cracks /kʁak/ |
crack gđ /kʁak/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “crack”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æk
- Vần:Tiếng Anh/æk/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Anh