Bước tới nội dung

ròng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̤wŋ˨˩ʐawŋ˧˧ɹawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹawŋ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ròng

  1. Lõi của cây.

Tính từ

ròng

  1. (Kết hợp hạn chế) . Nguyên chất (thường nói về kim loại).
    Vàng ròng.
    Sắt ròng.
  2. (Chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp) . Thuần tuý.
    Thu nhập ròng của ngân sách.
    Sản lượng ròng.
  3. (Cũ; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế) . Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.
    Mặc ròng nâu sồng.
    Nói ròng những chuyện không đâu.
  4. (dùng phụ sau d. chỉ thời gian và sau một số đg. ). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài.
    Đi một đêm ròng.
    Suốt mấy năm ròng.
    Thức ròng mấy đêm.

Động từ

ròng

  1. (Nước thuỷ triều) Rút xuống.
    Nước ròng.
  2. Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể).
    Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má.
    Nước mắt tuôn ròng.
    Nước mưa chảy ròng trên mặt.

Dịch

Tham khảo