Bước tới nội dung

but

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Albani

[sửa]

Danh từ

[sửa]

but

  1. Thùng tròn.

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ đồng âm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại but, từ buten, từ tiếng Anh cổ būtan (“ngoài, ngoại trừ, không có, nhưng, chỉ, nếu không, nếu như”). Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan buiten (không có, ngoài), tiếng Hạ Đức būten (không có, ngoài). So sánh với bin, about.

Liên từ

[sửa]

but /ˈbʌt/

  1. Nhưng, nhưng mà.
    We tried to do it but couldn't. — Chúng tôi đã thử làm cái đó nhưng không được.
  2. (Dùng trước động từ nguyên mẫu) Nếu không; không còn cách nào khác.
    I can't but answer in the negative. — Chúng tôi không còn cách nào khác là phải trả lời từ chối.
  3. Mà lại không.
    He never comes but he borrows books from me. — Chẳng lần nào nó đến mà lại không mượn sách của tôi.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Các nhà ngữ pháp cổ điển coi việc bắt đầu câu nói bằng một liên từ kết hợp như but là không chính xác, với lý do rằng một liên từ ở đầu câu nói không có gì để kết hợp, nhưng cách sử dụng này rất thông dụng. Tuy nhiên, đáng lẽ tránh bắt đầu câu với but trong những trường hợp nghi thức. Khi viết một cách nghi thức, có thể kết hợp các câu dùng however, nevertheless, still, hoặc though:

  • But this tool has its uses.
  • This tool has its uses, however.
  • Nevertheless, this tool has its uses.
  • Still, this tool has its uses.
  • This tool still has its uses.
  • This tool has its uses, though.

Các nhà ngữ pháp cổ điển cũng coi dấu phẩy đằng trước but là không chính xác:

  • I was very tired, but I decided to continue.
  • It was a lovely day, but rain looked likely.

Đồng nghĩa

[sửa]
nhưng
nếu không

Phó từ

[sửa]

but (không so sánh được) /ˈbʌt/

  1. Chỉ, chỉ là, chỉ mới.
    He is but a child. — Nó chỉ là một đứa trẻ con.
    She left but an hour ago. — Cô ta chỉ vừa mới đi cách đây một tiếng đồng hồ.
  2. (Úc Úc) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
    I'll have to go home early but.

Thành ngữ

[sửa]
all but
Xem all

Giới từ

[sửa]

but /ˈbʌt/

  1. Trừ ra, ngoài ra.
    Come any day but tomorrow. — Hãy đến bất cứ ngày nào trừ ngày mai.
    Read the last but one line. — Đọc dòng trên dòng cuối cùng.
  2. (Cũ, trừ Scotland Scotland) Ngoài ra.
    Away but the hoose and tell me whae's there. — Ra ngoài nhà và cho tôi biết có gì ngoài đấy.

Thành ngữ

[sửa]
but for
Nếu không (có).
He would have fallen but for me. — Nếu không có tôi thì nó ngã rồi.
but that
Trừ phi, nếu không.
I would have gone but that I was ill. — Nếu tôi không ốm thì tôi đã đi rồi.
but then
Mặt khác, nhưng mặt khác.
The book is rather difficult, but then it gives us many interesting instructions on the use of modern machines. — Quyển sách cũng hơi khó, nhưng mặt khác nó cung cấp cho chúng tôi nhiều lời chỉ dẫn thú vị về cách dùng những máy mới.
but that (what)
Nhưng không phải vì thế mà, nhưng không phải là.
I can't come, not but that I'd like to. — Tôi không đến được, nhưng không phải vì tôi không thích đến.

Đại từ quan hệ

[sửa]

but /ˈbʌt/

  1. Ai... mà không.
    There was no one but admired him. — Không có ai mà không thán phục ông ta.

Danh từ

[sửa]

but (số nhiều buts) /ˈbʌt/

  1. Cái "nhưng mà"; điều phản đối, điều trái lại.
  2. (Scotland Scotland) Phòng bên ngoài của một nhà tranh hai phòng.

Ngoại động từ

[sửa]

but /ˈbʌt/

  1. Phản đối, nói trái lại.
    But me no buts. — Đừng có phản đối tôi bằng những cái nhưng mà.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Ba Lan (nam giới)

Danh từ

[sửa]

but /but/

  1. Giày.
  2. Giày ống.

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hạ Đức but.

Tính từ

[sửa]

but

  1. (Hiếm) Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói).

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Gagauz

[sửa]

Danh từ

[sửa]

but

  1. bắp đùi.

Tiếng Kyrgyz Phú Dụ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

but

  1. chân.

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Paris, Pháp (nam giới)
Lac-Saint-Jean, Canada (nam giới)

Từ đồng âm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
danh từ
Từ tiếng Pháp trung đại but (“mục đích”), từ tiếng Pháp cổ but (“mục đích, đích”), từ butte (“ụ đất, gò, đích”), từ một trong: Cùng nguồn gốc với tiếng Anh cổ butt (gốc cây).

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
but
/by(t)/
buts
/by(t)/

but /by(t)/

  1. Đích.
  2. Mục đích.
    Atteindre son but — đạt mục đích
    Passer le but — vượt mục đích
  3. (Thể thao) Khung thành; cầu môn; bàn (thắng) (bóng đá).
    Gardien de but — thủ thành, thủ môn
    Marquer un but — ghi một bàn
    aller au but; aller droit au but — đi thẳng vào việc
    dans le but de — nhằm mục đích
    de but en blanc — đột nhiên

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Động từ

[sửa]

but /by/

  1. Dạng quá khứ đơn giản ở ngôi thứ ba số ít của boire

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ būt, từ tiếng Turk nguyên thủy.

Danh từ

[sửa]

but

  1. Bắp đùi, bắp vế.

Đồng nghĩa

[sửa]