Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Geʽez

[sửa]

U+121A, ሚ
ETHIOPIC SYLLABLE MI

[U+1219]
Ethiopic
[U+121B]

Chuyển tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
  • Dạng chỉnh sửa của

Âm tiết

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bảng chữ cái abugida Geʽez.

Tham khảo

[sửa]
  1. Gabriella F. Scelta (2001) The Comparative Origin and Usage of the Ge'ez writing system of Ethiopia (bằng tiếng Anh), tr. 5
  2. Peter T. Daniels, William Bright (1996) The world's writing systems, New York: Oxford University Press, tr. 573

Tiếng Aari

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez ghi lại tiếng Aari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Amhara

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bảng chữ cái fidäl của tiếng Amhara.
    ስትmisətvợ

Thán từ

[sửa]

  1. Làm sao
    መልካምmi mälkamĐẹp làm sao!

Định nghĩa

[sửa]

  1. (tiếng dê kêu) Be be

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Thomas Leiper Kane (1990) Amharic-English Dictionary, Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 134

Tiếng Argobba

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Argobba.
    ላንድድስmilandədəsáo khoác

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Wolf Leslau (1997) Ethiopic Documents: Argobba: Grammar and Dictionary, Wiesbaden: Otto Harrassowitz Verlag, →ISBN, tr. 345

Tiếng Awngi

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Awngi.
    ደምdammimây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Andreas Joswig (2010) The phonology of Awngi, SIL International, tr. 28

Tiếng Basketo

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Basketo.
    ኣብራሃ̈ʾabrahämiAbraham

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. The Bible Society of Ethiopia (2022), ኦራ ጫ̈ቃ ማጻ̈ፋ (ኦጫ̈ቃማ), ማ̈ቶ̈ሳ 1 (bằng tiếng Basketo)

Tiếng Bilen

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái mi trong bảng chữ cái Geʽez tiếng Bilen.
    samirchăn, mền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Giuseppe Verfasser Sapeto (1857) Viaggio e missione cattolica fra i Mensâ, i Bogos e gli Habab con un cenno geografico e storico dell' Abissinia (bằng tiếng Ý), Roma Congreg. di Propaganda Fide, tr. 494

Tiếng Dizi

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Dizi.
    ሳርብsɑɾb²m²i³trưởng nữ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Marvin Dean Beachy (2010) An Overview of Central Dizin Phonology and Morphology, The University of Texas at Arlington, tr. 171

Tiếng Geʽez

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái mi trong bảng chữ cái Geʽez.
    ዛንmizancân bằng

Thán từ

[sửa]

  1. Cái .
    ሊተወለከmi-litawalakaTa sẽ làm với ngươi đây?

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Wolf Leslau (1987) Comparative Dictionary of Geʻez, Otto Harrassowitz Verlag, tr. 323

Tiếng Gumuz

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Âm tiết

[sửa]

  1. Âm tiết mi trong tiếng Gumuz được viết bằng hệ chữ Geʽez.
    ናዳብʾaminadabAmminadab

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Benishangul-Gumuz Language Development Project (2015) Gumuz School Dictionary, SIL Ethiopia
  2. The Bible Society of Ethiopia (2003) ማኝገሲል ኽኻ - The New Testament in Gumuz (bằng Gumuz), Addis Ababa, tr. 1

Tiếng Harari

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bảng chữ Geʽez tiếng Harari.
    ሁወ፡ግዲር፡ሐራ፡ንታ።
    Huwa gdir ḣarâmi ntâ.
    Hắn là tên trộm lớn.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "work" is not used by this template..

Tiếng Oromo

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Oromo.
    mi'ahành lý

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017) Oromo Dictionary & Phrasebook, New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 54

Tiếng Saho

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Saho ở Ethiopia.
    ሻርmisharrìu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Moreno Vergari & Roberta Vergari (2003) A basic Saho-English-Italian Dictionary, Asmara: Sabur Printing Services, tr. 61
  2. Bảng so sánh chữ viết Etria và Ethiopia của tiếng Saho

Tiếng Sebat Bet Gurage

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Sebat Bet Gurage.
    ያኸ ጭን ቶኼ ኧጨ መርከብ ሰክት፤ በደንመታ ብዘ መደር ይረብር ኸማ አ
    Yaxä č̣ən toxe ʾʷač̣ä märkäb säkt; bädänmäta bəzä mädär yəräbr xäma ʾämi;
    Ngươi hãy đóng một chiếc tàu bằng cây gô-phe, đóng có từng phòng, rồi trét chai bề trong cùng bề ngoài. (Sáng thế ký 6:14)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. The Bible Society of Ethiopia (2022), መጣፍ ቅዱስ በጉራጌኛ (መቅጉ), ፍጥ. 6 (bằng tiếng Sebat Bet Gurage)

Tiếng Tigre

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigre.
    lominchanh

Thán từ

[sửa]

  1. Cái , ra sao.
    mi miTỷ lệ bao nhiêu?

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Enno Litman & Maria Höfner (1962) Wörterbuch der Tigrē-Sprache (bằng tiếng Đức), Wiesbaden: Franz Steiner Verlag GMBH, tr. 105

Tiếng Tigrinya

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Tigrinya.
    ኒስትሪministəriBộ (trong chính phủ)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Tigrigna-English Dictionary, NIGUSS Digital Library, 2002, tr. 9

Tiếng Xamtanga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Chữ cái âm tiết mi trong bộ chữ Geʽez tiếng Xamtanga.
    ኺረውድስም ፅግልውጥ ተመራምርሸቍ እቅድዛይ ጝት ኻጝስጘጘ ኣርቓንድ ጭቕጘ ቈጣሹ፤ ጛጊስ ተረድሸው ግርየይዝ ስርትዝም ጝታእድድ ሊጘምትዝመ ጝዝ ሳዝ ኣቐቍ በተልኺምስመ ጝርጅልወይዝቍ ኻግራኒል ዊነቍ ግልቍ ኽፃናታንድዛትቅ ዊተድር እፃቕ ቍውሱ።
    Xiräwdəsm ṣ́əgləwṭ tämäramrəšäḳʷ ʾəḳdəzay ŋət xaŋsəŋäŋä ʾarḳʰand č̣əḳʰŋä ḳʷäṭašu; ŋagis tärädšäw gəryäyz misrətzəm ŋətaʾdəmid liŋämtəzmä ŋəz saz ʾaḳʰäḳʷ bätälximsəmä ŋərǧəlwäyzəḳʷ xagranil winäḳʷ gəlḳʷ xəṣ́anatandəzatḳ witädr ʾəṣ́aḳʰ ḳʷəwsu.
    Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác sĩ đánh lừa, thì tức giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. The Bible Society of Ethiopia (2022), ኽምጣጘ ኣይር ኪዳን (ኽምጣኣኪ), ማቲወስት ወንጌል 2 (bằng tiếng Xamtanga)