cat
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
Danh từ
cat (số nhiều cats)
- Con mèo.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Động vật học) Thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...).
- Mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Hàng hải) Đòn kéo neo.
- Roi chín dài (để tra tấn).
- Con khăng (để chơi đanh khăng).
Đồng nghĩa
- đòn kéo neo
- roi chín dài
Thành ngữ
- all cats are grey in the dark (in the night): (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Tục ngữ) Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh.
- cat in the pan (cat-in-the-pan): Kẻ trở mặt, kẻ phản bội.
- the cat is out the bag: Điều bí mật đã bị tiết lộ rồi.
- fat cat: (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Tư bản kếch xù, tài phiệt.
- to fight like Kilkemy cats: Giết hại lẫn nhau.
- to let the cat out of the bag: Xem let
- it rains cats and dogs: Xem rain
- to see which way the cat jumps; to wait for the cat to jump: Đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy.
- to room to swing a cat: Xem room
- to turn cat in the pan: Trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi.
Ngoại động từ
cat (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn cats, phân từ hiện tại catting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ catted)
Chia động từ
Bảng chia động từ của cat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cat | |||||
| Phân từ hiện tại | catting | |||||
| Phân từ quá khứ | catted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cat | cat hoặc cattest¹ | cats hoặc catteth¹ | cat | cat | cat |
| Quá khứ | catted | catted hoặc cattedst¹ | catted | catted | catted | catted |
| Tương lai | will/shall² cat | will/shall cat hoặc wilt/shalt¹ cat | will/shall cat | will/shall cat | will/shall cat | will/shall cat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cat | cat hoặc cattest¹ | cat | cat | cat | cat |
| Quá khứ | catted | catted | catted | catted | catted | catted |
| Tương lai | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cat | — | let’s cat | cat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
cat (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn cats, phân từ hiện tại catting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ catted)
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Nôn mửa.
Chia động từ
Bảng chia động từ của cat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cat | |||||
| Phân từ hiện tại | catting | |||||
| Phân từ quá khứ | catted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cat | cat hoặc cattest¹ | cats hoặc catteth¹ | cat | cat | cat |
| Quá khứ | catted | catted hoặc cattedst¹ | catted | catted | catted | catted |
| Tương lai | will/shall² cat | will/shall cat hoặc wilt/shalt¹ cat | will/shall cat | will/shall cat | will/shall cat | will/shall cat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cat | cat hoặc cattest¹ | cat | cat | cat | cat |
| Quá khứ | catted | catted | catted | catted | catted | catted |
| Tương lai | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat | were to cat hoặc should cat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cat | — | let’s cat | cat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “cat”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mã Lai
[sửa]Chuyển tự
- Chữ Jawi: چت
Danh từ
cat
- Nước sơn.
Từ dẫn xuất
Tiếng Temiar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cat
Tham khảo
- Tiếng Temiar tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æt
- Vần:Tiếng Anh/æt/1 âm tiết
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Lớp Thú
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Mã Lai
- Danh từ tiếng Mã Lai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Temiar
- Mục từ tiếng Temiar
- Danh từ tiếng Temiar