quýnh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwïŋ˧˥ | kwḭ̈n˩˧ | wɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwïŋ˩˩ | kwḭ̈ŋ˩˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “quýnh”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Phó từ
quýnh
- Rối rít.
- Mừng quýnh.
- Sợ quýnh.
Đồng nghĩa
Động từ
quýnh
Tính từ
quýnh
- Rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột.
- mừng quýnh
- sợ quýnh
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quýnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Quýnh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam