Bước tới nội dung

quýnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwïŋ˧˥kwḭ̈n˩˧wɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwïŋ˩˩kwḭ̈ŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Phó từ

quýnh

  1. Rối rít.
    Mừng quýnh.
    Sợ quýnh.

Đồng nghĩa

Động từ

quýnh

  1. những động tác, cử chỉ vội vànglúng túng, do có sự tác động mạnhđột ngột.
    quýnh quá, không mở được cửa
    hồi hộp quá đâm quýnh

Tính từ

quýnh

  1. Rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột.
    mừng quýnh
    sợ quýnh

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Quýnh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)