reach

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈritʃ]

Danh từ[sửa]

reach (số nhiều reaches)

  1. Sự chìa ra, sự trải ra.
  2. Sự với (tay); tầm với.
    out of (beyond) reach — ngoài tầm với, quá xa không với tới được
    within reach of — trong tầm tay, ở gần với tới được
    within easy reach of the station — ở gần nhà ga
  3. (Thể thao) Tầm duỗi tay (để đấm đối phương...).
  4. (Nghĩa bóng) Tầm hiểu biết, trình độ, khả năng; phạm vi hoạt động.
    within someone's reach — vừa trình độ ai
    beyond someone's reach — quá sức ai
  5. Khoảng rộng, dài rộng (đất...).
    a reach of land — một dải đất rộng
  6. Khúc sông (trông thấy được giữa hai chỗ ngoặt).
  7. (Hàng hải) Đường chạy vát (của thuyền).

Ngoại động từ[sửa]

reach ngoại động từ /ˈritʃ/

  1. (+ out) Chìa ra, đưa (tay) ra.
    to reach out one's hand — chìa tay ra
    trees reach out their branches — cây chìa cành ra
  2. Với tay, với lấy.
    to reach the ceiling — với tới trần nhà
    to reach down one's hat — với lấy cái mũ xuống
    reach me the dictionary, will you? — anh làm ơn với giùm tôi cuốn từ điển
  3. Đến, tới, đi đến.
    your letter reached me yesterday — thư anh đến tôi hôm qua
    to reach an agreement — đi đến một sự thoả thuận
    to reach the age of sixty — đến tuổi sáu mươi
  4. Tiếp xúc với.
    I couldn’t reach him by phone, so I tried e-mail. — Tôi không thể tiếp xúc với anh ấy bằng điện thoại, cho nên tôi thử gửi thư điện tử.
  5. (+ out to) Giúp đỡ.
    You should reach out to the less fortunate. — Bạn phải giúp đỡ những người nghèo khổ.
  6. Có thể thấu tới, có thể ảnh hưởng đến.
    to reach someone's conscience — thấu đến lương tâm ai

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

tiếp xúc với
giúp đỡ

Nội động từ[sửa]

reach nội động từ /ˈritʃ/

  1. Trải ra tới, chạy dài tới.
    the garden reaches the rivers — khu vườn chạy dài đến tận con sông
  2. Với tay, với lấy.
    to reach out for something — với lấy cái gì
  3. Đến, tới.
    as far as the eyes can reach — xa tít, xa tới nơi tầm mắt có thể nhìn tới được
    to reach to the bottom — xuống tận đáy
    the memory reaches back over many years — ký ức nhớ lại được những năm xa xưa

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]