romance

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɹoʊ.ˌmæns]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Anh trung cổ romauns, từ tiếng Anh Norman romanz (“viết bằng tiếng địa phương”), từ tiếng Latinh rōmānicē, từ *rōmānicē (“tiếng Rôman”), từ rōmānicus (“La Mã”), từ rōmānus (“người La Mã”).

Danh từ[sửa]

romance (số nhiều romances)

  1. Truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ).
  2. Tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.
  3. Câu chuyện tình lãng mạn; mối tình lãng mạn.
  4. Sự mơ mộng, tính lãng mạn.
  5. Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.
  6. (Âm nhạc) Rôman (khúc).

Nội động từ[sửa]

romance nội động từ /roʊ.ˈmænts/

  1. Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Bổ trợ Quốc tế[sửa]

Tính từ[sửa]

romance (cấp so sánh plus romance, cấp cao le plus romance)

  1. (Ngôn ngữ học) Rôman (ngôn ngữ).

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
romance
/ʁɔ.mɑ̃s/
romances
/ʁɔ.mɑ̃s/

romance gc /ʁɔ.mɑ̃s/

  1. Tình ca.
  2. (Âm nhạc) Khúc Rôman.
    piquer un romance — (thông tục) ngủ

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
romance
/ʁɔ.mɑ̃s/
romances
/ʁɔ.mɑ̃s/

romance /ʁɔ.mɑ̃s/

  1. Bài thơ romanxơ (Tây Ban Nha).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Provence cổ romans, từ tiếng Latinh *romanĭce.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức romance romances
Giống cái romance romances

romance (số nhiều romances)

  1. (Ngôn ngữ học) Rôman (ngôn ngữ).

Đồng nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
romance romances

romance (số nhiều romances)

  1. Sự mơ mộng, tính lãng mạn.
  2. Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.
  3. Tiểu thuyết.
  4. Tiếng Tây Ban Nha.

Đồng nghĩa[sửa]

tiểu thuyết
tiếng Tây Ban Nha

Động từ[sửa]

romance

  1. Lệnh mệnh số ít nghi thức ở ngôi thứ hai của romanzar.
  2. Cầu khẩn hiện tại số ít ở ngôi thứ nhất của romanzar.
  3. Cầu khẩn hiện tại số ít nghi thức ở ngôi thứ hai của romanzar.
  4. Cầu khẩn hiện tại số ít ở ngôi thứ ba của romanzar.

Chia động từ[sửa]