Bước tới nội dung

steal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

Lỗi Lua: Parameter "past_ptc_qual" has been removed and is no longer valid. Instead, use an inline modifier <q:...> or <l:...> on the value..

  1. (ngoại động từ) Ăn cắp, ăn trộm.
  2. Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...).
    To steal a kiss.
    Hôn trộm.
    To steal away someone's heart.
    Khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...).
  3. Sự cướp bóng.
  4. (bóng chày) Chạy vượt qua (một căn cứ).
    He’s stolen third and headed for home!
    Anh ấy đã vượt qua chốt ba và đang về đĩa nhà!
  5. (nội động từ) Lẻn, đi lén.
    To steal out of the room.
    Lẻn ra khỏi phòng.
    To steal into the house.
    Lẻn vào trong nhà.

Chia động từ

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

steal (số nhiều steals)

  1. Sự ăn cắp, sự ăn trộm.
  2. Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).
    At this price, this car is a steal.
    Giá xe này rất là rẻ.
  3. Sự cướp bóng.
  4. (bóng chày) Căn cứ được chạy vượt qua.
  5. Ghi điểm trong khúc cuối cùng mà không có thế lợi trượt bi cuối cùng.

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]