steal
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]Lỗi Lua: Parameter "past_ptc_qual" has been removed and is no longer valid. Instead, use an inline modifier <q:...> or <l:...> on the value..
- (ngoại động từ) Ăn cắp, ăn trộm.
- Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...).
- To steal a kiss.
- Hôn trộm.
- To steal away someone's heart.
- Khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...).
- Sự cướp bóng.
- (bóng chày) Chạy vượt qua (một căn cứ).
- He’s stolen third and headed for home!
- Anh ấy đã vượt qua chốt ba và đang về đĩa nhà!
- (nội động từ) Lẻn, đi lén.
- To steal out of the room.
- Lẻn ra khỏi phòng.
- To steal into the house.
- Lẻn vào trong nhà.
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của steal
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to steal | |||||
| Phân từ hiện tại | stealing | |||||
| Phân từ quá khứ | stolen | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | steal | steal hoặc stole¹ | steals hoặc stole¹ | steal | steal | steal |
| Quá khứ | stole | stole hoặc stolest¹ | stole | stole | stole | stole |
| Tương lai | will/shall² steal | will/shall steal hoặc wilt/shalt¹ steal | will/shall steal | will/shall steal | will/shall steal | will/shall steal |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | steal | steal hoặc stole¹ | steal | steal | steal | steal |
| Quá khứ | stole | stole | stole | stole | stole | stole |
| Tương lai | were to steal hoặc should steal | were to steal hoặc should steal | were to steal hoặc should steal | were to steal hoặc should steal | were to steal hoặc should steal | were to steal hoặc should steal |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | steal | — | let’s steal | steal | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ phái sinh
[sửa]Từ dẫn xuất của steal (động từ)
- besteal
- close the stable door after the horse has been stolen
- don't teach your grandmother to steal sheep
- double steal
- forsteal
- kill steal
- lock the stable door after the horse has been stolen
- shop steal
- steal a glance
- steal a kiss
- steal a march
- stealection
- steal someone's heart
- steal someone's identity
- steal someone's soul
- steal someone's thunder
- steal the bacon
- steal the scene, scene stealing, scene-stealing
- steal the show
- subclavian steal syndrome
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]steal (số nhiều steals)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “steal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/iːl
- Vần:Tiếng Anh/iːl/1 âm tiết
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- en:Bóng chày
- Nội động từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh