Bước tới nội dung

es

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

es (số nhiều esses)

  1. Xem ess

Tiếng Iceland

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

es gt chủ cách, đổi cách, thuộc cách số nhiều (thuộc cách ess)

  1. (Âm nhạc) E giáng.

Từ liên hệ

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

[sửa]

Động từ

es

  1. Thời hiện tại của esar ()

Tiếng Catalan

[sửa]

Đại từ

es (ghép trước, rút gọn s’, ghép sau se, ghép sau rút gọn ’s)

  1. Tự , tự mình, bản thân mình, chính mình; tự chúng, tự họ, tự.
  2. Nhau.

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

(nam giới)

Đại từ nhân xưng

es gt chủ cách và đổi cách (vị cách ihm, thuộc cách seiner)

  1. Cái đó, điều đó, con vật đó.

Danh từ

es gt số ítsố nhiều

  1. (Âm nhạc) E giáng.

Tiếng Galicia

[sửa]

Động từ

es

  1. Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của ser

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

danh từ
phó từ

Danh từ

es (mạo từ de, không đếm được, không có giảm nhẹ)

  1. (Thực vật học) Cây tần bì.

Phó từ

es

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "eens" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
    Kom es hier — Lại đây (một chốc).

Tiếng Ido

[sửa]

Động từ

es

  1. Thời hiện tại của esar ()

Đồng nghĩa

Tiếng Indonesia

[sửa]
Wikipedia tiếng Indonesia có một bài viết về:

Cách viết khác

  • ais (Malaysia, Singapore)

Từ nguyên

Từ tiếng Hà Lan ijs < tiếng Hà Lan trung đại ijs < tiếng Hà Lan cổ *īs < tiếng German nguyên thủy *īsą < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁eyH-.

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /ˈɛs/, [ˈɛs]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɛs, -s
  • Tách âm: ès

Danh từ

ès

  1. Băng, nước đá.

Từ dẫn xuất

Đọc thêm

Tiếng Latvia

[sửa]

Đại từ

es chủ cách, ngôi thứ nhất số ít (thuộc cách manis, vị cách man, nghiệp cách mani, vị trí cách manī)

  1. Tôi, ta.

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

es không biến được

  1. Chữ S.

Ghi chú sử dụng

Có nhiều tên gợi ý cho chữ S. Tên gọi phổ biến nhất là es hoặc s (chỉ phát âm nguyên âm). Tuy nhiên, có chứng hỗ trợ các tên gọi , sss, əs, , và ngay cả ισσε. Tên gọi cuối cùng xuất hiện trên giấy cói Antinoë thứ nhất vào thế kỷ 4 hay 5, tờ này chứa các tên Latinh của bảng chữ cái La Mã được chuyển tự ra tiếng Hy Lạp.

Tham khảo

  • Arthur E. Gordon (1973) The Letter Names of the Latin Alphabet (University of California Publications: Classical Studies), tập 9, NXB Đại học California, tr. 30–31, 42–44, 63

Động từ

es

  1. Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của sum
  2. Dạng mệnh lệnh chủ động ở ngôi thứ hai của sum ()
  3. Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của edō
  4. Dạng mệnh lệnh chủ động ở ngôi thứ hai của edō (ăn)

Đồng nghĩa

dạng của edō

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Động từ

es

  1. Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của être

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Danh từ

es (số nhiều es-oj, đổi cách es-on, đổi cách số nhiều es-ojn)

  1. Chữ S.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh est, từ esse.

Động từ

es

  1. (Nghi thức?) Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của ser
  2. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ser

Từ liên hệ