sheer
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
| [ˈʃɪr] |
Từ đồng âm
Tính từ
sheer (so sánh hơn sheerer hay more sheer, so sánh nhất sheerest hay most sheer) /ˈʃɪr/
- (Không so sánh được) Chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối.
- it is sheer waste — thật chỉ là phí công
- a sheer impossibility — một sự hoàn toàn không thể có được
- Dốc đứng, thẳng đứng.
- sheer coast — bờ biển dốc đứng
- Mỏng dính hay mỏng tang, trông thấy da (vải).
Đồng nghĩa
- chỉ là
- dốc đứng
- mỏng dính
Phó từ
sheer (không so sánh được) /ˈʃɪr/
- Hoàn toàn, tuyệt đối.
- Thẳng, thẳng đứng.
- torn sheer out by the roots — bật thẳng cả rễ lên
- to rise sheer from the water — đâm thẳng từ nước lên
Đồng nghĩa
- hoàn toàn
- thẳng
Danh từ
sheer (số nhiều sheers) /ˈʃɪr/
Nội động từ
sheer nội động từ /ˈʃɪr/
Chia động từ
Bảng chia động từ của sheer
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sheer | |||||
| Phân từ hiện tại | sheering | |||||
| Phân từ quá khứ | sheered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sheer | sheer hoặc sheerest¹ | sheers hoặc sheereth¹ | sheer | sheer | sheer |
| Quá khứ | sheered | sheered hoặc sheeredst¹ | sheered | sheered | sheered | sheered |
| Tương lai | will/shall² sheer | will/shall sheer hoặc wilt/shalt¹ sheer | will/shall sheer | will/shall sheer | will/shall sheer | will/shall sheer |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sheer | sheer hoặc sheerest¹ | sheer | sheer | sheer | sheer |
| Quá khứ | sheered | sheered | sheered | sheered | sheered | sheered |
| Tương lai | were to sheer hoặc should sheer | were to sheer hoặc should sheer | were to sheer hoặc should sheer | were to sheer hoặc should sheer | were to sheer hoặc should sheer | were to sheer hoặc should sheer |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sheer | — | let’s sheer | sheer | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sheer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)