Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , , غ, ع

Chữ Ả Rập

U+FECF, ﻏ
ARABIC LETTER GHAIN INITIAL FORM

[U+FECE]
Arabic Presentation Forms-B
[U+FED0]

Mô tả

(ghain)

  1. Chữ غ (ghain) ở dạng đứng đầu.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
غ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ḡayn)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập, là chữ غ () ở dạng đứng đầu.
    غائبāʔibvắng mặt, biến mất

Xem thêm

Tham khảo

  1. Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 257

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ ()

  1. Chữ Ả Rập غين tại Ai Cập, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غابةābarừng

Xem thêm

Tham khảo

  1. M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 616

Tiếng Ả Rập Hijazi

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ǧen)

  1. Chữ Ả Rập غين vùng Hejar, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غايبāyibvắng mặt

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Tchad

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ǧayn)

  1. Chữ cái thứ 19 غين trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Heath (2016), Chadian Arabic - English Lexicon, SIL Tchad, tr. 99

Tiếng Aceh

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ghain)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin Гъ‎ (Ğ‎) гъ (ğ)
Ả Rập غ ()
Latinh Г (Ɣ) г (ɣ)

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ ()

  1. () Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927, là chữ غ () ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927


Tham khảo

  1. العربية: الأديغية بالأبجدية العربية من كتاب 1924

Tiếng Afrikaans

Latinh G g
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (g)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập Afrikaans, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غـَڠgangngõ

Xem thêm

Tiếng Albani

Chuyển tự

Chữ cái

(gh)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Aragon

Chuyển tự

Chữ cái

(gue)

  1. (Cổ) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Avar

Kirin Гъ‎ (Ğ‎) гъ (ğ)
Ả Rập غ ()
Latinh Ƣ ƣ

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ƣ)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ غ () ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Äynu

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ġ)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Äynu, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh Ğ ğ‎
Kirrin Ғ ғ
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(ğəyn)

  1. Chữ Ả Rập غين trong bảng chữ cái Azeri, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Âm đọc
Cổ điển? ğ
Dari? ğ
Iran? ğ
Tajik? ğ
  • Audio Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "IR" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..:(tập tin)

Chữ cái

(ǧeyn)

  1. Chữ cái thứ 22 (غين) trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غارğârhang

Xem thêm

Tham khảo

  1. A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 435

Tiếng Balti

Ả Rập غ ()
Tạng ག༹
Devanagari घ़

Cách phát âm

Chữ cái

(ğ)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Richard Keith Sprigg (2002), Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN

Tiếng Bashkir

Kirin Ғ‎ (Ğ‎) ғ (ğ)
Ả Rập غ ()
Latinh Ğ ğ

Cách phát âm

Chữ cái

(ğ)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Beja

Latinh Gh gh
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(ɣɑĭn)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Beja, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Kirin Ґ (G) ґ (g)
Latinh G g
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(g)

  1. () Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Arabitsa, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Bồ Đào Nha

Chuyển tự

Chữ cái

(gue)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Aljamiada, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Brahui

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ģ)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, là chữ غ (ġ) ở dạng đứng đầu.
    غیبģybvô hình

Xem thêm

Tham khảo

  1. iJunoon (2023), “invisible”, trong Brahui dictionary

Tiếng Bulgar

Chuyển tự

Chữ cái

(g)

  1. Chữ Ả Rập ghain trong tiếng Bulgar đã tuyệt chủng, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Tiếng Burushaski

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ġ)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غتݵنڅġaténc̣gươm

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ğeyn)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin Гӏ (Ğ) гӏ (ğ)
Ả Rập غ ()
Latinh Ġ ġ
Gh gh

Cách phát âm

Chữ cái

(ja)

  1. (lỗi thời) Chữ Ả Rập biểu thị âm /ɣ/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925, là chữ غ () ở dạng đứng đầu.
    غاгӏа (ğa)

Xem thêm

  • (Chữ Ả Rập tiếng Chechen trước năm 1925) حرف-->: ا, ب (b), ت (t), ث (), ج (j), چ (č), ح (), خ (), د (d), ذ (), ر (r), ز (z), س (s), ص (), ط (), ع (ʕ), غ (), ڢ (f), ف (f), گ (g), ڮ, ك (k), ق (q), ڨ (g), ل (l), م (m), ن (n), ھ, و (w), ى, ي (y)

Tiếng Dargwa

Kirin ГЪ () гъ (γ)
Latinh Ğ ğ
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ğ)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Dhivehi

Thaana ޣ (ġ)
Ả Rập غ ()
Devanagari ग़

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ghainu)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޣ (ġ), là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Devanagari (gha)
Takri 𑚍
Dogri 𑠍
Nastaʼlīq غ ()

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ghain)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غَرर (ghar)nhà

Xem thêm

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin Ғ (Gh) ғ (gh)
Ả Rập غ ()
Latinh Gh gh

Cách phát âm

Chữ cái

(gh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Duy Ngô Nhĩ, là chữ غ (gh) ở dạng đứng đầu.
    غازghazcon ngỗng

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (gh)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh G g
Ả Rập غ ()
Adlam 𞤺𞥈

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(angani)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غٛرٛgorocây cola

Xem thêm

Tiếng Gujarat

Gujarat ગ઼
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (g͟hain)

  1. (Lisan ud-Dawat) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujarat, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Harari

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(gh)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Hausa

Latinh G g
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(angai)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غُمَgomasố 10

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin ГІ гІ
Ả Rập غ ()
Latinh
Gh gh

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ ()

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ غ () ở dạng đứng đầu.
    غاa

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh Gh gh
Java ꦒ꦳ (g̣ha)
Pegon غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(g̣h)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ Pegon tiếng Java, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Abjad Pegon

Tiếng Kabyle

Latinh Ɣ ɣ
Tifinagh
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(ɣ/gh)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kalam

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ǧäyn)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Bảng chữ cái Gawri

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Гъ (Ğ) гъ (ğ)
Ả Rập غ ()
Latinh Ƣ ƣ

Cách phát âm

Chữ cái

(ğ)

  1. () Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karachay-Balkar 1920–1924, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(gayın)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    اذغرɣïrngựa giống

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập غ ()
Devanagari
Sharada 𑆔

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ġ / ġ‍ / ‍ġ‍ / ‍ġ)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ غ (ġ) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Zahira Atwal (2000), Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages

Tiếng Khalaj

Ả Rập غ ()
Latinh Ğ ğ

Cách phát âm

Chữ cái

(ğəyn)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غَضَبناکqazəbnâktức giận

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập غ ()
Latinh Ġ ġ

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ghain)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    شےغُنṣéġungan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Elena Bashir (2005), A Digital Khowar-English Dictionary with Audio : 1,000 Words, 1st edition, Chicago: South Asia Language and Area Center, University of Chicago, tr. 60

Tiếng Khwarezm

Aram 𐡂
Sogdia 𐼲‎
Ả Rập غ ()

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ğ)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Гъ (Ğ) гъ (ğ)
Ả Rập غ ()
Latinh Ƣ ƣ

Cách phát âm

Chữ cái

(ğ)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Chữ cái

(cần chuyển tự)

  1. Chữ cái Shina ghain ghi tiếng Kundal Shahi, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Ả Rập غ ()
Latinh Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Armenia Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd, là chữ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. ở dạng đứng đầu.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "ku" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

  • (Bảng chữ cái Ả Rập Sorani) حرف-->: Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.., Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "ku" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Tiếng Lak

Kirin Гъ (Ğ) гъ (ğ)
Latinh Ƣ ƣ
Ả Rập غ ()
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ǧ)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غَرَنгъаран (ğaran)thì là

Xem thêm

Tiếng Lezgi

Kirin Гъ (Ġ) гъ (ġ)
Latinh Ǧ ǧ
Ƣ ƣ
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ġ)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غآرгъар (ġar)cái bừa

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh Gh gh
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ghain)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غاءيرهghairahsự say mê

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh G g
Ng ng
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(g)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Sorabe, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غـِنـَginayên lặng

Xem thêm

Tiếng Maranao

Latinh G g
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(g)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Maranao, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غَلَgalakeo

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(q)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    راغونqundầu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mogholi

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ghain)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غربانghorbånsố 3

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (g‘)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    قۉرغاشینghäshingang

Xem thêm

Tham khảo

  1. Từ điển Uzbek - Dari/Ba Tư (lưu trữ) [PDF] bởi Faizullah Aimaq, Toronto, Canada

Tiếng Oromo

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(gayn)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غٛوتَgootagan dạ

Xem thêm

Tiếng Pashtun

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ḡayn)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Pashtun, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غرǧarnúi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.
  2. Pashtoon, Zeeya A. (2009), “غ”, trong Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Phalura

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ǧ)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Punjab

Shāhmukhī غ ()
Gurmukhī (ga)

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ġaina)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab, là chữ غ (ġ) ở dạng đứng đầu.
    غسلਗ਼ੁਸਲ (ġusal) (ġusal)việc tắm

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غَنġanmáu

Xem thêm

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴒
Ả Rập غ ()
Miến
Bengal

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ğen)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Saho

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (g)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Ahmedsaad Mohammed Omer, Giorgio Banti & Moreno Vergari (2014), Saho Islamic poetry and other literary genres in Ajami script

Tiếng Salar

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ʁajn)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Salar, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Saraiki

Ả Rập غ ()
Devanagari ग़
Gurmukhi ਗ਼

Cách phát âm

Chữ cái

(ġ)

  1. Chữ cái thứ 37 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki, là chữ غ (ġ) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Serbia-Croatia

Kirin Г г
Latinh G g
Ả Rập غ ()

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(g)

  1. (Bosna, Hồi giáo) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Arebica, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Shina

Ả Rập غ ()
Devanagari ग़

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ǧ)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ǧayn)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غان٘ٹولğāñṭolcây hoa sứ, hoa đại

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập غ ()
Devanagari ग़
Sindh 𑊼𑋩
Khojki 𑈊𑈶
Gurmukhi ਗ਼

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ǧ)

  1. Chữ cái thứ 35 trong bảng chữ cáiǧ Ả Rập tiếng Sindh, là chữ غ (ġ) ở dạng đứng đầu.
    غَنِيġanīgiàu có

Xem thêm

Tiếng Somali

Latinh G g
Wadaad غ ()
Osmanya 𐒌

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (g)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غاد‎‎'gadmua

Xem thêm

Tiếng Soran

Wikipedia tiếng Soran có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(x)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Sorani, là chữ غ (ẍi) ở dạng đứng đầu.
    کاغەزkaezgiấy

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh Gh gh
Sunda
Pegon غ ()
Cacarakan ꦒ꦳

Cách phát âm

Chữ cái

(g̣ain)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Abjad Pegon

Tiếng Swahili

Latinh Gh gh
Pegon غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ghayni)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غَلَghalakho chứa

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin Гъ (Ġ) гъ (ġ)
Latinh Ġ ġ
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ġ)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غلطгъалатӏ (ġalaṭ)lỗi

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh (ɣ) (ɣ)
Latinh Ɣ ɣ
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ɣ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ɣ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ غ ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin Ғ (Ġ) ғ (ġ)
Ả Rập غ ()
Latinh Ƣ ƣ

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ǧ)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غارتғорат (ġorat)vụ cướp bóc

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư غ ()
Latinh Ğ ğ
Kirin Ғ ғ

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ğ)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh (ɣ) (ɣ) (j)
Latinh Gh gh
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

(yaɣ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ɣ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غز‎ (ɣz)đào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Chuyển tự

Chữ cái

(ġ)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh (ɣ) (ɣ)
Latinh Ɣ ɣ
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ɣ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ɣ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غامباɣambatôm

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Гъ гъ
Ả Rập غ ()
Latinh Ğ ğ

Cách phát âm

Chữ cái

(ğayn)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غا‎غاğağamỏ chim

Xem thêm

Tiếng Tây Ban Nha

Chuyển tự

Chữ cái

(gue)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Aljamía, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (gayın)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غازیgazichiến binh Hồi giáo thánh chiến

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 665

Tiếng Tigre

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(gayn)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غَمጋም (gam)kền kền lưng trắng

Xem thêm

Tiếng Torwali

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ǧäyn)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh
Latinh Ɣ ɣ
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ɣ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ɣ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Гъ гъ
Ả Rập غ ()
Latinh Ğ, ğ

Cách phát âm

Chữ cái

(ğəyn)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chuyển tự

Chữ cái

(gayın)

  1. Chữ cái thứ 23 bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    آغماقağmaqđi lên

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh G g
Kirin Г г
Ả Rập غ ()

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (g)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غآن‎ganmáu, huyết

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (ġain)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ غ (ġ) ở dạng đứng đầu.
    غالیग़ाली (ğ'ālī)thảm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 741

Tiếng Ushojo

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

(ǧ)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غراğarātự hào

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (g‘)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غىشتishtgạch

Xem thêm

Tham khảo

  1. Uzbek Arabic Nastaliq Alphabet

Tiếng Wakhi

Ả Rập غ ()
Kirin Ғ (Ġ) ғ (ġ)
Latinh Ɣ ɣ

Cách phát âm

Chữ cái

(ɣ)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ غ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Yoruba

Chuyển tự

Cách phát âm

Chữ cái

غ / غ‍ / ‍غ‍ / ‍غ (g)

  1. (Cổ) Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ajami trong tiếng Yoruba trước đây, là chữ غ ở dạng đứng đầu.
    غأgachán

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kurfi, Mustapha Hashim, Ngom, Fallou & Castro, Eleni (2019), Òbèjé (Yoruba alphabet in Anjemi)