Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: غ, , , , ع

Chữ Ả Rập[sửa]

U+FECB, ﻋ
ARABIC LETTER AIN INITIAL FORM

[U+FECA]
Arabic Presentation Forms-B
[U+FECC]

Mô tả[sửa]

(ain)

  1. Chữ ع (ain) ở dạng đứng đầu.
Dạng đứng riêng Dạng cuối Dạng giữa Dạng đầu

Tiếng Ả Rập[sửa]

Wikipedia tiếng Ả Rập có bài viết về:
ع

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (ʿayn)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập, chữ ع(ʕ) ở dạng đứng đầu.
    عاد‎ ― ʕādtrở lại, trở thành

Xem thêm[sửa]

  • (Chữ Ả Rập) حرف-->: ا(ā), ب(b), ت(t), ث(), ج(j), ح(), خ(), د(d), ذ(), ر(r), ز(z), س(s), ش(š), ص(), ض(), ط(), ظ(), ع(ʕ), غ(), ف(f), ق(q), ك(k), ل(l), م(m), ن(n), ه(h), و(w), ي(y)

Tham khảo[sửa]

  1. Joseph Catafago (1873) An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 228

Tiếng Ả Rập Ai Cập[sửa]

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có bài viết về:
ع

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (ʕe:n)

  1. Chữ Ả Rập عين tại Ai Cập, là chữ ع ở dạng đứng đầu.
    عاز‎ ― ʿāzmuốn

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. M.Hinds, E.Badawi (1986) A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 558

Tiếng Ả Rập Hijazi[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (ʕen)

  1. Chữ Ả Rập عين vùng Hejar, là chữ ع ở dạng đứng đầu.
    عدّ‎ ― ʿaddđếm

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ả Rập Tchad[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ʔayn)

  1. Chữ cái thứ 18 (عين) trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ ع ở dạng đứng đầu.
    عشرةʔašaramười

Xem thêm[sửa]

Tiếng Aceh[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ain)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, là chữ ع(ain) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Afrikaans[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (aīn)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập Afrikaans, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Albani[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ʻ)

  1. () Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ ع (ayn) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Njazi, Kazazi (26-05-2014), Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar, Zani i Nalte[1] (bằng tiếng Albani)

Tiếng Aragon[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

(h)

  1. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:labels/data/lang/an' not found. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Avar[sửa]

Kirin Гӏ‎ гӏ
Ả Rập ع ()
Latinh

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Azerbaijan[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(əyn)

  1. Chữ Ả Rập عين trong bảng chữ cái Azeri, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ba Tư[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

('ain)

  1. Chữ cái thứ 21 (عين) trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ ع‎ ở dạng đứng đầu.
    عاج‎ ― 'âjngà

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976) The Modern Persian-English Dictionary, he Educational Publishing Co., tr. 412

Tiếng Bashkir[sửa]

Kirin Ъ‎ (ʺ‎) ъ‎ (ʺ‎)
Ả Rập ع ()
Latinh

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Belarus[sửa]

Kirin ʼ
Latinh
Ả Rập ع ()

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

()

  1. () Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Arabitsa, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

(h)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Aljamiada, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Burushaski[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chagatai[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(əyn)

  1. Chữ Ả Rập عين trong bảng chữ cái tiếng Chagatai, là chữ ع ở dạng đứng đầu.
    عسکر‎ ― ʿaskarlính

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chechen[sửa]

Kirin Ӏ
Ả Rập ع ()
Latinh J j

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ja)

  1. () Chữ Ả Rập j trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dargwa[sửa]

Kirin Гӏ (ʿ) гӏ (ʿ)
Latinh
Ả Rập ع‎ ()

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (ʕ)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ ع‎ (ʕayn) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dhivehi[sửa]

Thaana ޢ(ʿ)
Ả Rập ع ()

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ainu)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޢ(ʿ), là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dogri[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ain)

  1. () Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ ع (tên عین) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Harari[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ȧ)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ ع (عين (ȧayn)) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ingush[sửa]

Kirin Ӏ
Ả Rập ع(ʕ) ()
Latinh H, h

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (ʡayn)

  1. () Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ ع (tên là chữ عين) ở dạng đứng đầu.
    عا‎ ― ӏа (ʡa)mùa đông

Xem thêm[sửa]

  • (Chữ Ả Rập tiếng Ingush trước đây) ا‎, ب(b), ت(t), ث(), ج(j), چ(č), څ‎, ح(), خ(), د(d), ذ(), ‎, ر(r), ز(z), ژ‎, س(s), ش(š), ص(), ض(), ط(), ظ(), ع(ʕ), غ(), ف(f), ڢ(f), ڥ‎, ق(q), ڨ(g), ك(k), ڭ(g), ڮ‎, ل(l), م(m), ن(n), ه(h), و(w), ي(y)

Tiếng Java[sửa]

Latinh a, i, u
Java ꦔ꦳ ('a)
Peron ع ()

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ʿain)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Peron tiếng Java, là chữ ع (ʿain) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Abjad Pegon

Tiếng Kabardia[sửa]

Kirin Гъ' гъ'
Latinh H h
Ả Rập ع(ʕ) ()

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(h)

  1. () Chữ ع(ʕ) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabardia.

Tham khảo[sửa]

  1. Р.С. Гиляревский, В.С. Гривнин (1964) Определитель языков мира по письменностям, М.: Изд-во восточной литературы, tr. 22
  2. Bảng chữ cái tiếng Kabardia
  3. Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabardia năm 1881

Tiếng Karakalpak[sửa]

Kirin Ғ ғ
Ả Rập ع‎ ()
Latinh G' g'

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(g')

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakalpak, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Karakhanid[sửa]

Ả Rập ع‎ ()
Latinh ', h

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ayin)

  1. Chữ cái ع (ayin) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kashmir[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ʿ)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ ع(ʿ) (tên là chữ عین(ʿain)) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

  • (Bảng chữ Ả Rập tiếng Kashmir) حروف-->: ا‎, ب(b), پ(p), ت(t), ٹ(), ث(s), ج(j), چ(c), ح(h), خ(kh), د(d), ڈ(), ذ‎, ر(r), ڑ(), ز(z), ژ(ċ), س(s), ش(ś), ص‎, ض‎, ط‎, ظ(z), ع(ʿ), غ(ġ), ف(f), ق(q), ‎, گ(g), ل(l), م(m), ن(n), و(v), ھ(h), ء‎, ى‎, ے(ē)

Tham khảo[sửa]

  1. Zahira Atwal (2000) Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages

Tiếng Kazakh[sửa]

Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
ع
Kirin Ғ (Ğ), ғ (ğ)
Ả Rập ع‎ ()
Latinh Ğ, ğ

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ğ)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kazakh, là chữ ع‎ ở dạng đứng đầu.
    عانا‎ ― ғана (ğana)chỉ có

Xem thêm[sửa]

Tiếng Khalaj[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(əyn)

  1. Chữ ع (عين) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj.
    عار‎ ― âarxấu hổ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kumyk[sửa]

Kirin Ъ, ъ
Ả Rập ع ()
Latinh

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(')

  1. () Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kurd[sửa]

Kirin Ә', ә'
Ả Rập ع ()
Latinh

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

()

  1. Chữ ع (tên là عەین) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd.
    عەشق'eşqyêu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kyrgyz[sửa]

Kirin Г (G), г (g)
Ả Rập ع‎ ()
Latinh Gh, gh

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (ğe)

  1. Chữ ع‎ ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kyrgyz.
    قىرعىز تىلى‎ ― Kyrgyz tilitiếng Kyrgyz

Xem thêm[sửa]

Tiếng Lak[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (ʕ)

  1. () Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ ع‎ ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Mã Lai[sửa]

Wikipedia tiếng Mã Lai có bài viết về:
ع

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ain)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ ع‎ (عين‎(ain)) ở dạng đứng đầu.
    عين‎ ― ainmắt

Xem thêm[sửa]

Tiếng Malagasy[sửa]

Ả Rập ع ()
Latinh ,

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ʿayn)

  1. (cổ) Chữ ع (ain) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Sorabe.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Mogholi[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(q)

  1. Chữ ع (‘ain) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Nogai[sửa]

Kirin Гъ гъ
Latinh Ğ ğ
Ả Rập ع‎ ()

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ğ)

  1. () Chữ ع‎ ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nogai trước năm 1928.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Р.С. Гиляревский, В.С. Гривнин (1964) Определитель языков мира по письменностям, М.: Изд-во восточной литературы, tr. 53

Tiếng Oromo[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(')

  1. Chữ ع (tên là عين ('ayn)) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Pashtun[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(`ain)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Pashto, là chữ ع(ain) ở dạng đứng đầu.
    عاشق‎ ― āshíḳngười yêu

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. ع”, Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020
  2. Pashtoon, Zeeya A. (2009), “ع”, Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Punjab[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(a)

  1. Chữ ع (ain) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab.
    عالَمʻālamthế giới, vũ trụ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Qashqai[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

  1. Chữ ع (tên là عين -eyn) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Rohingya[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(en)

  1. Chữ ع (en) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Sindh[sửa]

Wikipedia tiếng Sindh có bài viết về:
ع

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

('ayn)

  1. Chữ ع‎ (tên là عين) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh.
    عُضْوو‎ ― उज़्वोbộ phận cơ thể

Xem thêm[sửa]

Tiếng Soran[sửa]

Wikipedia Central Kurdish có bài viết về:

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

()

  1. Chữ ع (tên là عەین) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Sorani.
    عەشق'eşqyêu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Sunda[sửa]

Latinh a, i, u
Sunda
Peron ع ()
Cacarakan ꦔ꦳

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ʿain)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ Peron tiếng Sunda, là chữ ع (ʿain) ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Abjad Pegon

Tiếng Swahili[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (ayni)

  1. Chữ ع(ayni) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Tajik[sửa]

Kirin Ъ (ʾ), ъ (ʾ)
Ả Rập ع‎ ()
Latinh

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ayn)

  1. () Chữ ع‎ ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Tamil[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

()

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Tatar[sửa]

Kirin Г (G), г (g)
Ả Rập ع‎ ()
Latinh G, g

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ğ)

  1. () Chữ ع‎ ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Yaña imlâ (1920–1927).
    عئۇﻡبئە‎ ― гөмбә (ğömbä)nấm

Xem thêm[sửa]

Tiếng Tatar Crưm[sửa]

Chữ cái[sửa]

  1. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:labels/data/lang/crh' not found. Chữ ع (tên là عين -ayn) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

(h)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Aljamía, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ ع (ayn) ở dạng đứng đầu.
    عبا‎ ― abâáo khoác ngoài aba

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Sir James William Redhouse (1880) Redhouse's Turkish dictionary, tr. 648

Tiếng Tigre[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ʕ)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ ع (عين (ʕayn)) ở dạng đứng đầu.
    عَسينْرْዐስር (ʿäsər)mười

Xem thêm[sửa]

Tiếng Trung Quốc[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(e)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Turk Khorasan[sửa]

Kirin Э, э
Ả Rập ع ()
Latinh Ə, ə

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(ə)

  1. Chữ ع (tên là عين -əyn) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Turkmen[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع

  1. Chữ ع(ayn) ở dạng đứng đầu trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Urdu[sửa]

Wikipedia tiếng Urdu có bài viết về:
ع

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(')

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ ع‎ (tên là عین(ʿain)) ở dạng đứng đầu.
    عابِد‎ ― ābidtín đồ

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Jitendra Sen (1930) Urdu-English Dictionary, tr. 724

Tiếng Wakhi[sửa]

Chữ cái[sửa]

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ ع ở dạng đứng đầu.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Yoruba[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ع / ع‍ / ‍ع‍ / ‍ع‎ (')

  1. (cổ) Chữ ع‎ ở dạng đứng đầu, thể hiện âm /ʔ/ trong bảng chữ cái Ajami trong tiếng Yoruba trước đây.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kurfi, Mustapha Hashim, Ngom, Fallou & Castro, Eleni (2019) Òbèjé (Yoruba alphabet in Anjemi)