please

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

ngoại động từ, nội động từ, thán từ 1
Từ tiếng Anh trung cổ plese, từ tiếng Pháp cổ plaisir, từ tiếng Latinh placēre (“làm vui lòng; coi bộ tốt”).
thán từ 2
Dịch sao phỏng (calque) từ tiếng Đức bitte (“xin lỗi”). [1]

Ngoại động từ[sửa]

please ngoại động từ /ˈpliːz/

  1. Làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui.
    to please the eye — làm vui mắt, làm thích mắt
    to please one's parents — làm vui lòng cha mẹ
    to be pleased with — hài lòng với, vui lòng với
    to be pleased to do something — vui lòng làm gì

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

Thành ngữ[sửa]

Trái nghĩa[sửa]

Nội động từ[sửa]

please nội động từ /ˈpliːz/

  1. Thích, muốn.
    please yourself — anh thích gì xin cứ làm, xin anh cứ làm theo ý muốn
    take as many as you please — anh muốn bao nhiêu xin cứ lấy

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

Thán từ[sửa]

please /ˈpliːz/

  1. Mong ông (...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính).
    please tell me — mong ông vui lòng cho tôi biết
    please sit down — xin mời ngồi

Đồng nghĩa[sửa]

Thành ngữ[sửa]

  • now, if you please:
    1. (Mỉa mai) Anh thử nghĩxem, anh thử tưởng tượng xem.
      and now, if you please, he expects me to pay for it! — anh thử tưởng tượng xem, hắn ta lại đợi tôi trả tiền cơ!

Từ dẫn xuất[sửa]

Thán từ[sửa]

please? /ˈpliːz/

  1. (Cincinnati, Ohio, Hoa Kỳ) Xin lỗi; xin nhắc lại.[1]

Đồng nghĩa[sửa]

xin lỗi

Tham khảo[sửa]

  1. 1,0 1,1 Fox, John. “How to Talk Like a Cincinnatian”, Cincinnati CityBeat, Lightborne Publishing Inc., số 43, 16 tháng 9, 1999.