Bước tới nội dung

rope

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

rope

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

rope (đếm đượckhông đếm được, số nhiều ropes)

  1. Dây thừng, dây chão.
    the rope — dây treo cổ
  2. (Số nhiều) (the ropes) dây bao quanh đài.
  3. Xâu, chuỗi.
    a rope of onions — một xâu hành
    a rope of pearls — chuỗi hạt trai
  4. Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).

Thành ngữ

Ngoại động từ

rope (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít ropes, phân từ hiện tại roping, quá khứ đơn và phân từ quá khứ roped)

  1. Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.
  2. Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).
  3. Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).

Chia động từ

Nội động từ

rope (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít ropes, phân từ hiện tại roping, quá khứ đơn và phân từ quá khứ roped)

  1. Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).
  2. (Thể dục, thể thao) Kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua).

Thành ngữ

Chia động từ

Tham khảo