casa
Giao diện
Xem casă
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑː.sə/
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha casa, từ tiếng Latinh casa.
Danh từ
casa (số nhiều casas) /ˈkɑː.sə/
- (Miền Tây Nam Mỹ) Cái nhà.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “casa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bồ Đào Nha
Cách phát âm
- IPA: /ˈka.zɐ/ (Rio de Janeiro, Brasil)
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casa.
Danh từ
casa gc (số nhiều casas)
- Nhà ở, căn nhà, tòa nhà; chỗ ở.
- Sua casa é muito bonita!
- Minha casa é esse apartamento aqui.
- Số con số.
- Esse número tem duas casas decimais.
Thành ngữ
Từ dẫn xuất
- casamata
- casa-alugada
- casa-branquense
- casa-da-festa
- casa-da-mãe-joana
- casa-de-abelha
- casa-de-chá
- casa-de-mina
- casa-de-nagô
- casa-de-orates
- casa-de-pouca-farinha
- casa-de-santo
- casa-dos-homens
- casa-forte
- casa-grande
- casa-grandense
- casa-mestra
- casa-novense
- casão
- casa-pedrense
- casa-piano
- casarão (Tăng to)
- casa-suspeita
- casa-telhense
- casa-torre
- casa-velhense
- casa-verdense
- casebre (Giảm nhẹ)
- casinha (Giảm nhẹ)
- casinhola (Giảm nhẹ)
- casona (Tăng to)
Động từ
casa
- Xem casar
- Eu acho que ela não se casa.
Tiếng Bổ trợ Quốc tế
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casa.
Danh từ
casa gc
Đồng nghĩa
Tiếng Catalan
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casa.
Danh từ
casa gc (số nhiều cases)
Từ dẫn xuất
Tiếng Galicia
Danh từ
casa
Tiếng Latinh
Cách phát âm
- IPA: /ˈka.sa/
Danh từ
casa gc (sinh cách casae); biến cách kiểu 1
Biến cách
Danh từ biến cách kiểu 1.
Từ dẫn xuất
Tiếng Occitan
Cách phát âm
Âm thanh: (tập tin)
Danh từ
Tiếng Rumani
Cách phát âm
- IPA: /ˈka.sa/
Danh từ
casa Từ casă, từ tiếng Latinh casa.
- Xem casă
Tiếng Tây Ban Nha
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casa.
Cách phát âm
- IPA: /ˈka.sa/
Từ đồng âm
- caza (Mỹ Latinh)
Danh từ
casa gc (số nhiều casas)
- Nhà ở, căn nhà, tòa nhà; chỗ ở.
- En mi casa no se permitían esos modales.
- Dòng dõi.
- la Casa Real — hoàng gia
- Hội, hãng, công ty.
- Encontrará el producto en nuestra casa en Bogotá.
- (Chiêm tinh) Một trong 12 phần của quả cầu bầu trời được chia theo vĩ tuyến, tiêu biểu cho một bề ngoài của một trong 12 cung hoàng đạo.
- En la casa del amor de Acuario está infuyendo el Sol.
Đồng nghĩa
- nhà ở
- dòng dõi
- hội
Từ dẫn xuất
Nội động từ
casa nội động từ
- Xem casar
Thành ngữ
Tiếng Ý
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casa.
Cách phát âm
- IPA: /ˈka.za/
Danh từ
casa gc (số nhiều case)
- Nhà ở, căn nhà, tòa nhà; chỗ ở.
- Nhà, gia đình, tổ ấm.
- Cửa hàng, cửa hiệu, tiệm.
- (Giải trí) Ô (trò chơi trên bàn).
- Dòng dõi, gia thế.
- Hội, hãng, công ty.
Đồng nghĩa
- nhà ở
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Mục từ tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 1
- Danh từ giống cái tiếng Latinh có biến cách kiểu 1
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống cái tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Occitan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Occitan
- Danh từ tiếng Occitan
- Danh từ đếm được tiếng Occitan
- Danh từ giống cái tiếng Occitan
- Mục từ tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống cái tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ đếm được tiếng Ý
- Danh từ giống cái tiếng Ý
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Động từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Galicia
- Danh từ tiếng Rumani
