issue

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

issue /ˈɪ.ˌʃuː/

  1. Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
  2. Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ).
    the latest issue of a weekly — số mới nhất của một tờ báo hàng tuần
  3. Vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).
    at issue — đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người)
  4. Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
  5. (Quân sự) Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn... ) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị... ).
  6. Lần in (sách... ).
  7. Dòng dõi, con cái.
    to die without issue — chết tuyệt giống
  8. Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.
  9. (Y học) Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.
  10. (Pháp lý) Lợi tức, thu hoạch (đất đai... ).

Thành ngữ[sửa]

  • to join issue with somebody on some point: Tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì.
  • to take issue with somebody: Không đồng ý với ai; tranh cãi với ai.

Ngoại động từ[sửa]

issue ngoại động từ /ˈɪ.ˌʃuː/

  1. Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
  2. (Quân sự) Phát (quần áo, đạn dược... ).
  3. Phát ra, để chảy ra.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

issue nội động từ /ˈɪ.ˌʃuː/

  1. Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
  2. Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.
  3. Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.
  4. dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực issue
/i.sy/
issue
/i.sy/
Giống cái issue
/i.sy/
issue
/i.sy/

issue gc /i.sy/

  1. Xem issu.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
issue
/i.sy/
issues
/i.sy/

issue gc /i.sy/

  1. Lối ra, lỗ thoát.
  2. (Nghĩa bóng) Lối thoát.
  3. Kết cục.
  4. (Số nhiều) Phế phẩm xay giã.
  5. (Số nhiều) Phế phẩm lờ mổ (như) sừng, móng..

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]