issue
Giao diện
Xem thêm: Issue
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn)
- (Anh Mỹ thông dụng) enPR: ĭsh(y)o͞o, IPA(ghi chú): /ˈɪʃ(j)u/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - (Úc) IPA(ghi chú): /ˈɪʃʉː/, [ˈɪʃɪ̈ɯ]
- (Canada) enPR: ĭsyo͞o, ĭsh(y)o͞o, IPA(ghi chú): /ˈɪsjuː/, /ˈɪʃ(j)uː/
- (phương ngữ) enPR: ĭs(y)ū, ĭshū, IPA(ghi chú): /ˈɪs(j)ɪʊ̯/, /ˈɪʃɪʊ̯/
- Vần: -ɪʃju, -ɪʃu
Danh từ
[sửa]issue (số nhiều issues)
- Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
- Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem).
- The latest issue of a weekly.
- Số mới nhất của một tờ báo hàng tuần.
- Vấn đề đang tranh cãi, đang kiện cáo; vấn đề chín muồi có thể quyết định.
- At issue.
- Đang tranh cãi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người).
- Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
- Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...).
- Lần in sách.
- Dòng dõi, con cái.
- To die without issue.
- Chết tuyệt giống.
- Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.
- Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.
- Lợi tức, thu hoạch (đất đai...).
Từ phái sinh
[sửa]Từ dẫn xuất issue (danh từ)
- at issue
- back issue
- bank of issue
- bond issue
- bread-and-butter issue
- bring to issue, bring to an issue
- cyberissue
- feigned issue
- force an issue, force the issue
- fudge the issue
- general issue
- genuine issue of material fact
- GI
- glamor issue
- glamour issue
- government issue
- have an issue with
- in issue
- in the issue
- issue-based
- issue-blessed
- issue book
- issue boot
- issue cigarette
- issue date
- issue day
- issue department
- issue desk
- issue estoppel
- issuefic
- issue house
- issueless
- issueness
- issue of fact
- issue of law
- issue-oriented
- issue-paper
- issue pea
- issue risk
- issue roll
- issue room
- issue shoe
- issues of homage
- issue tracking system
- join issue, join in issue
- kitchen table issue
- make an issue of, make an issue out of
- non-issue
- overissue
- pocketbook issue
- put on issue, put on an issue
- put to issue, put to an issue
- put upon issue, put upon an issue
- reissue
- rights issue
- shall-issue
- side issue
- single-issue
- skill issue
- social issue
- special issue
- standard issue
- take issue, take issue with
- take issue to
- the whole issue
- underissue
- valence issue
- wedge issue
Từ liên hệ
[sửa]Động từ
[sửa]issue (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít issues, phân từ hiện tại issuing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ issued)
- Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
- Phát (quần áo, đạn dược).
- Phát ra, để chảy ra.
- Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
- Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.
- Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.
- Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai).
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “issue”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “issue”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại issue, từ tiếng Pháp cổ issue (“exit”), từ issu, phân từ quá khứ của issir, eissir.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]issue gc (số nhiều issues)
Tính từ
[sửa]issue
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “issue”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “issue”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪʃju
- Vần:Tiếng Anh/ɪʃju/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/ɪʃu
- Vần:Tiếng Anh/ɪʃu/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Pháp
