Bước tới nội dung

issue

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Issue

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

issue (số nhiều issues)

  1. Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
  2. Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem).
    The latest issue of a weekly.
    Số mới nhất của một tờ báo hàng tuần.
  3. Vấn đề đang tranh cãi, đang kiện cáo; vấn đề chín muồi có thể quyết định.
    At issue.
    Đang tranh cãi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người).
  4. Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
  5. Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...).
  6. Lần in sách.
  7. Dòng dõi, con cái.
    To die without issue.
    Chết tuyệt giống.
  8. Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.
  9. Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.
  10. Lợi tức, thu hoạch (đất đai...).

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Động từ

[sửa]

issue (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít issues, phân từ hiện tại issuing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ issued)

  1. Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
  2. Phát (quần áo, đạn dược).
  3. Phát ra, để chảy ra.
  4. Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
  5. Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.
  6. Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.
  7. dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai).

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại issue, từ tiếng Pháp cổ issue (exit), từ issu, phân từ quá khứ của issir, eissir.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

issue gc (số nhiều issues)

  1. Lối ra, lỗ thoát.
  2. (nghĩa bóng) Lối thoát.
  3. Kết cục.
  4. Phế phẩm xay giã.
  5. Phế phẩm lò mổ, như sừng, móng.

Tính từ

[sửa]

issue

  1. Dạng giống cái số ít của issu

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]