Bước tới nội dung

ɛ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


ɛ U+025B, ɛ
LATIN SMALL LETTER OPEN E
ɚ
[U+025A]
IPA Extensions ɜ
[U+025C]

Mô tả

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ e mở viết thường.

Xem thêm

Đa ngữ


U+1D4B, ᵋ
MODIFIER LETTER SMALL OPEN E

[U+1D4A]
Phonetic Extensions
[U+1D4C]

Cách phát âm

  • IPA:(tập tin)

Ký hiệu

ɛ

  1. (IPA) Nguyên âm không tròn môi trước nửa mở.
  2. (viết trên, IPA) Âm [ɛ] nhẹ, thoáng qua hoặc vang.
  3. (viết trên, phiên âm Boas) Âm tắc thanh hầu (IPA [ʔ])

Xem thêm

Tiếng Bokobaru

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Bokobaru.
    Ben à tↄ́ kpà bàtuma pìnɛ ludambɛ.
    Đức Chúa Trời đặt tên khoảng không là trời. (Sáng thế ký 1:8)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Busa

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Busa.
    Akũ à tɔ́ kpà sarapura pìinɛ ludambɛ.
    Đức Chúa Trời đặt tên khoảng không là trời. (Sáng thế ký 1:8)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dan

Cách phát âm

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Dan ở Liberia.
  2. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Dan Tây ở Bờ Biển Ngà.
  3. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Dan Đông ở Bờ Biển Ngà.
    EfɛÊ-phê-sô

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dagbani

Cách phát âm

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Dagbani.
    chɛfirangoại đạo

Xem thêm

Tiếng Ewe

Cách phát âm

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Ewe.
    pɛcái đục

Xem thêm

Tiếng Kabyle

Latinh Ɛ ɛ
Tifinagh
Ả Rập ع

Cách phát âm

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 33 (cuối cùng) ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Kabyle.
    ɛacrinsố mười

Xem thêm

Tiếng Lingala

Cách phát âm

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 6 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Lingala.
    BɛtɛlɛmɛBethlehem

Xem thêm

Tiếng Oroqen

Ký hiệu

ɛ

  1. Ký hiệu ɛ ký âm tiếng Oroqen.
    bɛgamặt trăng

Tiếng Mảng

Ký hiệu

ɛ

  1. Ký hiệu ɛ ký âm tiếng Mảng.
    lɛk⁷đổi

Tiếng Sabüm

Ký hiệu

ɛ

  1. Ký hiệu ɛ ký âm tiếng Sabüm.
    ciwɛlxoay, trở

Tiếng Semnam

Ký hiệu

ɛ

  1. Ký hiệu ɛ ký âm tiếng Semnam.
    tɛgngủ

Tiếng Slovene

Cách viết khác

  • e (phiên âm Logar, phiên âm cho tiếng Slovene tiêu chuẩn)
  • ȩ (phiên âm Ramovš)

Từ nguyên

Có thể từ phiên âm IPA ɛ.

Cách phát âm

Ký hiệu

ɛ

  1. (phiên âm phương ngữ) Phiên âm của [ɛ].

Xem thêm

Tham khảo

  • Kenda-Jež, Karmen (27 tháng 2 2017), Fonetična trankripcija [Phonetic transcription] (bằng tiếng Slovene), Znanstvenoraziskovalni center SAZU, Inštitut za slovenski jezik Frana Ramovša, bản gốc lưu trữ 22 tháng 1 2022, tr. 27–30

Tiếng Tarifit

Tifinagh (ɛ)
Latinh Ɛ ɛ
Ả Rập ع

Cách phát âm

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh Berber tiếng Tarifit.
    ɛamnăm, niên

Xem thêm

Tiếng Tem

Cách phát âm

Chữ cái

ɛ (chữ hoa Ɛ)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Tem.
    tɛ́ɛ́mưa

Xem thêm

Tiếng Thổ

Ký hiệu

ɛ

  1. Ký hiệu ɛ ký âm tiếng Thổ.
    kɛkkɛːk⁷nách