cave
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkeɪv/
- IPA: /ˈkeɪ.vi/
Từ đồng âm
Từ nguyên
- thán từ
- Từ tiếng Latinh cave, từ cavere (“cẩn thận”).
Danh từ
cave (số nhiều caves)
Nội động từ
cave nội động từ
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Chính trị) Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).
Chia động từ
Bảng chia động từ của cave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cave | |||||
| Phân từ hiện tại | caving | |||||
| Phân từ quá khứ | caved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | caves hoặc caveth¹ | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved hoặc cavedst¹ | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | will/shall² cave | will/shall cave hoặc wilt/shalt¹ cave | will/shall cave | will/shall cave | will/shall cave | will/shall cave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | cave | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cave | — | let’s cave | cave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
Đồng nghĩa
- đổ
Ngoại động từ
caveat ngoại động từ
Chia động từ
Bảng chia động từ của cave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cave | |||||
| Phân từ hiện tại | caving | |||||
| Phân từ quá khứ | caved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | caves hoặc caveth¹ | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved hoặc cavedst¹ | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | will/shall² cave | will/shall cave hoặc wilt/shalt¹ cave | will/shall cave | will/shall cave | will/shall cave | will/shall cave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | cave | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cave | — | let’s cave | cave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thán từ
cave /ˈkeɪv/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Ngôn ngữ nhà trường; từ lóng) Chú ý! (thầy giáo đến kia...).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kav/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cave /kav/ |
caves /kav/ |
cave gc /kav/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cave /kav/ |
caves /kav/ |
cave gđ /kav/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người lạ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người ngờ nghệch.
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | cave /kav/ |
caves /kav/ |
| Giống cái | cave /kav/ |
caves /kav/ |
cave /kav/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Pháp
- Nội động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh