Bước tới nội dung

tràm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̤ːm˨˩tʂaːm˧˧tʂaːm˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂaːm˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

Tràm trong rừng tràm Trà Sư An Giang

tràm

  1. Cây mọc thành rừng trên đất phèn Nam BộTrung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cành trắng nhạt, mọc cách hình dải thuôn, dày, cứng, non hai mặt màu khác nhau, hoa trắng vàng, dùng làm củiđóng đồ thường (gỗ), xảm thuyền (vỏ), cất dầu (lá).

Tham khảo