stall
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstɔl/
Danh từ
stall /ˈstɔl/
Ngoại động từ
stall ngoại động từ /ˈstɔl/
Chia động từ
stall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stall | |||||
| Phân từ hiện tại | stalling | |||||
| Phân từ quá khứ | stalled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stall | stall hoặc stallest¹ | stalls hoặc stalleth¹ | stall | stall | stall |
| Quá khứ | stalled | stalled hoặc stalledst¹ | stalled | stalled | stalled | stalled |
| Tương lai | will/shall² stall | will/shall stall hoặc wilt/shalt¹ stall | will/shall stall | will/shall stall | will/shall stall | will/shall stall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stall | stall hoặc stallest¹ | stall | stall | stall | stall |
| Quá khứ | stalled | stalled | stalled | stalled | stalled | stalled |
| Tương lai | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stall | — | let’s stall | stall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
stall nội động từ /ˈstɔl/
Danh từ
stall /ˈstɔl/
Nội động từ
stall nội động từ /ˈstɔl/
Ngoại động từ
stall ngoại động từ /ˈstɔl/
- (từ Mĩ, nghĩa Mĩ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn
- (+ off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
- he could no longer stall off his creditors — hắn không thể dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi những chủ nợ được nữa
Chia động từ
stall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stall | |||||
| Phân từ hiện tại | stalling | |||||
| Phân từ quá khứ | stalled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stall | stall hoặc stallest¹ | stalls hoặc stalleth¹ | stall | stall | stall |
| Quá khứ | stalled | stalled hoặc stalledst¹ | stalled | stalled | stalled | stalled |
| Tương lai | will/shall² stall | will/shall stall hoặc wilt/shalt¹ stall | will/shall stall | will/shall stall | will/shall stall | will/shall stall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stall | stall hoặc stallest¹ | stall | stall | stall | stall |
| Quá khứ | stalled | stalled | stalled | stalled | stalled | stalled |
| Tương lai | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stall | — | let’s stall | stall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “stall”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)