jump

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

jump (số nhiều jumps) /ˈdʒəmp/

  1. Sự nhảy, bước nhảy.
    long (broad) jump — (thể dục, thể thao) nhảy xa
    high jump — (thể dục, thể thao) nhảy cao
    pole jump — (thể dục, thể thao) nhảy sào
    running jump — nhảy có chạy lấy đà
    standing jump — nhảy không chạy lấy đà
  2. Sự giật mình; cái giật mình.
    to give someone the jumps — làm cho ai giật mình
  3. (The jumps) Mê sảng rượu.
  4. Sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...).
  5. Sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy).
  6. Vật chướng ngại phải nhảy qua.
  7. Nước cờ ăn quân (cờ đam).
  8. Dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn).

Thành ngữ[sửa]

Nội động từ[sửa]

jump nội động từ /ˈdʒəmp/

  1. Nhảy.
    to jump for joy — nhảy lên vì vui sướng
    to jump from one subject to another — nhảy từ vấn đề này sang vấn đề kia
  2. Giật mình, giật nảy người.
    my heart jumps — tim tôi giật nảy lên (vì sợ...)
  3. Nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...).
  4. (Thường + at) Chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...).
    to jump at an opportunity — chớp lấy cơ hội
    to jump at an offer — vội chấp nhận một đề nghị
    to jump at (to) a conclusion — vội đi tới một kết luận
  5. (+ on, upon) Nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...).

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

jump ngoại động từ /ˈdʒəmp/

  1. Nhảy qua.
    to jump a fence — nhảy qua hàng rào
  2. Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất.
    to jump a chapter in a book — bỏ cách quãng mất một chương trong sách
  3. Trật (bánh ra khỏi đường ray).
    to jump the rails — trật đường ray
  4. Làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua.
    to jump the horse across the ditch — bắt con ngựa nhảy qua cái hào
    to jump a child down — đỡ cho một em nhỏ nhảy xuống
  5. Làm giật mình, làm giật nảy người lên.
  6. Đào lật (khoai rán trong chão...).
  7. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhảy lên, nhảy vào.
    to jump a train — nhảy lên xe lửa
  8. Nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì).
  9. Lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt).
    to jump a queue — lấn chỗ khi xếp hàng
  10. Nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm.
    to jump a mining claim — chiếm mất quyền khai thác mỏ (của ai)
  11. Làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn).
  12. Khoan đá bằng choòng.
  13. Tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác.
  14. Chặt, ăn (quân cờ đam).
  15. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Tấn công bất thình lình.
  16. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn.

Chia động từ[sửa]

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]