Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh[sửa]

U+1EF8, Ỹ
LATIN CAPITAL LETTER Y WITH TILDE
Thành phần:Y [U+0059] + ◌̃ [U+0303]

[U+1EF7]
Latin Extended Additional
[U+1EF9]

Mô tả[sửa]

(chữ thường )

Xem thêm[sửa]

Tiếng Guaraní[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Guaraní.
    KYRE'TỰ HÀO

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. El Abecedario (bằng tiếng Bồ Đào Nha), 2002-2004

Tiếng Kaingang[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Kaingang.
    heThan thở

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Profª Drª Ursula Gojtéj Wiesemann (2011) Dicionário Kaingang - Português / Português - Kaingang (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Curitiba-PR: Editora Evangélica Esperança, tr. 100

Tiếng Kayapó[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(chữ thường )

  1. Nguyên âm mũi hóa của y, ở dạng viết hoa.
    MỲJ NE GA O NH?BẠN ĐANG LÀM GÌ?

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kathleen Jefferson (2013) Gramática Pedagógica Kayapó (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Anápolis, GO, Brazil: Associação Internacional de Linguística SIL-Brasil, tr. 41

Tiếng Tupi[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

(chữ thường )

  1. Chữ cái Latinh viết hoa dùng biểu thị nguyên âm mũi hóa của Y trong tiếng Tupi.
    AMÎAÔNG NỘI, ÔNG NGOẠI

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Moacyr Ribeiro de Carvalho (1987) Dicionário Tupi (antigo)-Português (bằng tiếng Bồ Đào Nha), tr. 22

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iʔi˧˥i˧˩˨i˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˧i˧˩˨˨

Từ tương tự[sửa]

Âm tiết[sửa]

  1. Xem Ĩ

Mô tả[sửa]

  1. Ký tự Y viết hoa với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lê Văn Đức (1970) Việt Nam tự điển, quyển Thượng, Sài Gòn: Nhà sách Khai Trí, tr. 668
  2. Hội Khai Trí Tiến Đức (1931) Việt-Nam Tự-điển[1], Hà Nội: nhà in Trung-Bắc Tân-Văn, bản gốc lưu trữ ngày ngày 19 tháng 01 năm 2022