च
Giao diện
Chữ Devanagari
| ||||||||

Cách phát âm
Mô tả
च (ca)
- Chữ Devanagari ca.
Tiếng Aka-Jeru
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
Tham khảo
- The Rosetta Project (2010), Aka-Jeru Swadesh List, A Long Now Foundation Library of Human Language
Tiếng Avesta
| Avesta | 𐬗 (c) |
|---|---|
| Gujarat | ચ |
| Devanagari | च |
Cách phát âm
Chữ cái
च (č̌)
Xem thêm
Liên từ
च (č̌)
- Và.
Tham khảo
- Joseph H. Peterson (1995), Dictionary of most common AVESTA words
Tiếng Balti
| Ả Rập | چ |
|---|---|
| Tạng | ཅ (ca) |
| Devanagari | च |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ča)
Xem thêm
Tham khảo
Tiếng Bantawa
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Bantawa, viết bằng chữ Devanagari.
- चम ― cama ― lương thực
Xem thêm
Danh từ
च (ca)
Tham khảo
Tiếng Bhil
| Devanagari | च |
|---|---|
| Gujarat | ચ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
Tham khảo
- Werner Winter Varghese, Bezily P. D., Sunil Kumar (2017), Noira Bhils and a Few Other Groups: A Sociolinguistic Study, Dallas, Texas: SIL International, tr. 30
Tiếng Bhojpur
| Devanagari | च |
|---|---|
| Kaithi | 𑂒 (ca) |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Bhojpur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (ē), ऐ (ai), ओ (ō), औ (au), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
- Toby Anderson (2019), “Bhojpuri – Hindi Dictionary”, trong च, SIL International
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
| Devanagari | च |
|---|---|
| Latinh | C c |
| Bengal | চ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (co)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
Tham khảo
- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Camling
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
Tiếng Chhattisgarh
| Devanagari | च |
|---|---|
| Oriya | ଚ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Chhattisgarh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), श्र (śra), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Dhivehi
| Thaana | ޗ (c) |
|---|---|
| Dives Akuru | 𑤒 |
| Devanagari | च |
Cách phát âm
Chữ cái
च (cha)
Xem thêm
Tiếng Dogri
| Devanagari | च |
|---|---|
| Takri | 𑚏 |
| Dogri | 𑠏 |
| Nastaliq | چ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), ब (ba), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tiếng Hindi
| Devanagari | च |
|---|---|
| Kaithi | 𑂒 |
| Newa | 𑐔 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993), Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Ho
| Warang Citi | 𑢯 𑣏 |
|---|---|
| Devanagari | च |
| Bengal | চ |
| Oriya | ଚ |
| Latinh | C c |
| Telugu | చ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
Tiếng Jarawa
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 2 trong tiếng Jarawa, viết bằng chữ Devanagari.
- चोकोगेरे ― čokogere ― máy bay trực thăng
Xem thêm
Tham khảo
Tiếng Kashmir
| Ả Rập | چ (c) |
|---|---|
| Devanagari | च |
| Sharada | 𑆖 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ča)
Xem thêm
Tham khảo
- Zahira Atwal (2000), Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages, tr. 33
Tiếng Konkan
| Devanagari | च |
|---|---|
| Kannada | ಚ (ca) |
| Malayalam | ച (ca) |
| Ả Rập | چ |
| Latinh | C c |
| Brahmi | 𑀘 |
| Modi | 𑘓 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Konkan) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ॠ, ऌ, ए (e), ॲ (ĕ), ऐ (ai), ओ (o), ऑ (ŏ), औ (au), अं (an), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ऱ (r), ल (la), व (va), ष (ṣa), श (śa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
- Angelus Francis Xavier Maffei (1990), Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 40
Tiếng Korku
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
Tiếng Kullu
| Devanagari | च |
|---|---|
| Takri | 𑚏 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023
Tiếng Magar Đông
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- परमप्रभुये अगमवक्तालकीङ ङाक्च वचन पुरा छान्की डेम इसे छान्च हो:
- paramaprabhuye agamavaktaalakeen naakch vachan pura chhaankee dem ise chhaanch ho:
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Xem thêm
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Magar Tây
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
Tham khảo
- Andrea Csepe (eds.) (2018), “Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary”, trong च, SIL International
Tiếng Maithil
| Devanagari | च |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒔 |
| Kaithi | 𑂒 |
| Newa | 𑐔 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Maithili) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
- Pt. Govind Jha (1999), Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 188
Tiếng Marathi
| Devanagari | च |
|---|---|
| Modi | 𑘓 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Balbodh Devanagari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (an), अः (aḥ), ॲ (ĕ), ऑ (ŏ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
- James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863), A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 163
Tiếng Marwar
| Devanagari | च |
|---|---|
| Ả Rập | چ |
| Mahajan | 𑅙 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Tham khảo
- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “Marwari – English Dictionary”, trong च, SIL International. Project LEARN
Tiếng Mundari
| Devanagari | च |
|---|---|
| Bengal | চ |
| Oriya | ଚ |
| Latinh | C c |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Mundari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), क्ष (kṣ), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “Mundari-English Dictionary”, trong C, SIL International
Tiếng Nepal
| Devanagari | च |
|---|---|
| Newa | 𑐔 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
- चीनियाँ ― cīniyā̃ ― tiếng Trung Quốc
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Nepal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऌ (l̥), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (aṃ), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (wa), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣa), त्र (tra), ज्ञ (gy)
Tham khảo
- Ralph Lilley Turner (1931), A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 162
Tiếng Newa
| Newa | 𑐔 |
|---|---|
| Devanagari | च |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
Tiếng Paharia Kumarbhag
| Devanagari | च |
|---|---|
| Bengal | চ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 8 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
Tham khảo
Tiếng Paharia Sauria
| Devanagari | च |
|---|---|
| Bengal | চ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 8 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
Tham khảo
Tiếng Pali
Chữ viết khác
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Trợ từ
च (ca)
- Và.
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Pali) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऍ, ओ (o), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Tiếng Pangwala
| Devanagari | च |
|---|---|
| Takri | 𑚏 |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
- तसे धाणि यूसुफ, जे धर्मी मेह्णु थिआ से तेस बदनाम करण न चहन्ताथ। त तेन मठे तेस छड़ देणे सोचु।
- tase dhaani yoosuph, je dharmee mehnu thia se tes badanaam karan na chahantaath. ta ten mathe tes chhad dene sochu.
- Giô-sép, chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm. (Ma-thi-ơ 1:19)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Phạn
Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- চ (Chữ Assam)
- ᬘ (Chữ Bali)
- চ (Chữ Bengal)
- 𑰓 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀘 (Chữ Brahmi)
- စ (Chữ Miến Điện)
- ચ (Chữ Gujarati)
- ਚ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌚 (Chữ Grantha)
- ꦕ (Chữ Java)
- 𑂒 (Chữ Kaithi)
- ಚ (Chữ Kannada)
- ច (Chữ Khmer)
- ຈ (Chữ Lao)
- ച (Chữ Malayalam)
- ᢜᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘓 (Chữ Modi)
- ᢋᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦳 (Chữ Nandinagari)
- 𑐔 (Chữ Newa)
- ଚ (Chữ Odia)
- ꢗ (Chữ Saurashtra)
- 𑆖 (Chữ Sharada)
- 𑖓 (Chữ Siddham)
- ච (Chữ Sinhalese)
- 𑩡 (Chữ Soyombo)
- 𑚏 (Chữ Takri)
- ச (Chữ Tamil)
- చ (Chữ Telugu)
- จ (Chữ Thai)
- ཙ (Chữ Tibetan)
- 𑒔 (Chữ Tirhuta)
- 𑨣 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
- (Chữ Devanagari tiếng Phạn) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ṛ), ॠ (ṝ), ऌ (ḷ), ॡ (ḹ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Liên từ
च (ca)
Hậu duệ
Tham khảo
- Monier Williams (1899), A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 380
Tiếng Rangpur
| Bengal | চ (so) |
|---|---|
| Devanagari | च |
Cách phát âm
Chữ cái
च (cô)
Xem thêm
Tham khảo
- Toby Anderson (2020), “Kamta – Bengali Dictionary”, trong চ, SIL International
Tiếng Raute
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
Tham khảo
- Jana Fortier (2019), A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN
Tiếng Santal
| Ol Chiki | ᱪ (c) |
|---|---|
| Devanagari | च |
| Bengal | চ |
| Oriya | ଚ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (c)
Xem thêm
Tiếng Saraiki
| Ả Rập | چ (c) |
|---|---|
| Devanagari | च |
| Gurmukhi | ਚ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
Xem thêm
Tiếng Sherpa
| Tạng | ཙ (tsa) |
|---|---|
| Devanagari | च |
Cách phát âm
Chữ cái
च (tsa)
Xem thêm
Tham khảo
- Nicolas Tournadre, Lhakpa Norbu Sherpa, Gyurme Chodrak & Guillaume Oisel (2009), Sherpa-English English-Sherpa Dictionary with Literary Tibetan and Nepali Equivalents, Kathmandu, Nepal: Vajra Publications, →ISBN, tr. 120
Tiếng Shina
| Ả Rập | چ |
|---|---|
| Devanagari | च |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ča)
Xem thêm
Tiếng Sindh
| Ả Rập | چ |
|---|---|
| Devanagari | च |
| Sindh | 𑋀 |
| Khojki | 𑈐 |
| Gurmukhi | ਚ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (c)
Xem thêm
Tiếng Varli
| Devanagari | च |
|---|---|
| Gujarat | ચ |
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
- इच्छा ― ઇચ્છા ― ước muốn
Xem thêm
Tham khảo
- Abraham, G.; Abraham, Hemalatha (2012), Varli Phonology and Grammar Sketches (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, tr. 8
Tiếng Wambule
Cách phát âm
Chữ cái
च (ca)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
Tiếng Yakkha
Cách phát âm
Chữ cái
च (cä)
Xem thêm
Tham khảo
- Jiban Yakkha (2015), “Yakkha – Nepali – English Dictionary”, trong च, SIL International
Thể loại:
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ tiếng Aka-Jeru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aka-Jeru
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Chữ cái
- Chữ cái tiếng Aka-Jeru
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aka-Jeru
- Mục từ tiếng Avesta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Avesta
- Chữ cái tiếng Avesta
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Avesta
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Avesta
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Liên từ tiếng Avesta
- Mục từ tiếng Balti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Balti
- Chữ cái tiếng Balti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Balti
- Mục từ tiếng Bantawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bantawa
- Chữ cái tiếng Bantawa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bantawa
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Bantawa
- Mục từ tiếng Bhil
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil
- Chữ cái tiếng Bhil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhil
- Mục từ tiếng Bhojpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhojpur
- Chữ cái tiếng Bhojpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhojpur
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Camling
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Camling
- Chữ cái tiếng Camling
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Dhivehi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhivehi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dhivehi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dhivehi
- Mục từ tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogri
- Mục từ tiếng Hindi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Ho
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ho
- Mục từ tiếng Jarawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jarawa
- Chữ cái tiếng Jarawa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Jarawa
- Mục từ tiếng Kashmir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kashmir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kashmir
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Konkan
- Chữ cái tiếng Konkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Korku
- Chữ cá tiếng Korku
- Mục từ tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Magar Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Đông
- Chữ cái tiếng Magar Đông
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Magar Đông
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Magar Đông
- Mục từ tiếng Magar Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Tây
- Chữ cái tiếng Magar Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Magar Tây
- Mục từ tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Marathi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marathi
- Chữ cái tiếng Marathi
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marathi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marathi
- Mục từ tiếng Marwar
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marwar
- Chữ cái tiếng Marwar
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marwar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Nepal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nepal
- Chữ cái tiếng Nepal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nepal
- Mục từ tiếng Newa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Newa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Newa
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Trợ từ
- Trợ từ tiếng Pali
- Trợ từ dùng Chữ Devanagari tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pangwala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Chữ cái tiếng Pangwala
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Liên từ tiếng Phạn
- Liên từ dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Raute
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Raute
- Chữ cái tiếng Raute
- Mục từ tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ tiếng Saraiki
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saraiki
- Chữ cái tiếng Saraiki
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Saraiki
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Saraiki
- Mục từ tiếng Sherpa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sherpa
- Chữ cái tiếng Sherpa
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Shina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sherpa
- Mục từ tiếng Shina
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shina
- Chữ cái tiếng Shina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shina
- Mục từ tiếng Sindh
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Varli
- Mục từ tiếng Wambule
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wambule
- Chữ cái tiếng Wambule
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Yakkha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakkha
- Chữ cái tiếng Yakkha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakkha
