read

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

động từ (thời hiện tại), danh từ
IPA: /ˈɹiːd/ (Anh), /ˈɹid/ (Mỹ)
[ˈɹiːd]
[ˈɹid]
động từ 2 (thời quá khứ, động tính từ quá khứ), tính từ
IPA: /ˈɹɛd/
[ˈɹɛd]

Từ đồng âm[sửa]

động từ (thời hiện tại), danh từ
động từ 2 (thời quá khứ, động tính từ quá khứ), tính từ

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Anh cổ rǣdan (“khuyên”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *rēdanan. Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan råde, raden; tiếng Đức raten, tiếng Thụy Điển råda. So sánh với rede.

Động từ[sửa]

read

  1. Đọc.
    to read aloud — đọc to
    to read oneself hoarse — đọc khản cả tiếng
    to read to oneself — đọc thầm
    to read a piece of music — xướng âm một bản nhạc
    This play reads better than it acts. — Vở kịch này đọc nghe hay hơn là đem diễn.
  2. Học, nghiên cứu.
    to read law — học luật
    to read for the examination — học để chuẩn bị thi
  3. Xem đoán.
    to read someone's hand — xem tướng tay cho ai
    to read a dream — đoán mộng
    to read someone's thoughts — đoán được ý nghĩ của ai
    to read someone's future — đoán tương lai cho ai
  4. Ghi (số điện, nước tiêu thụ...).
  5. Chỉ.
    The speedometer reads seventy kilometres. — Đồng hồ tốc độ chỉ bảy mươi kilômét.
  6. Hiểu, cho là.
    Silence is not always to be read as consent. — Không nên cho rằng sự im lặng lúc nào cũng có nghĩa là đồng ý.
    It is intended to be read... — Điều đó phải được hiểu là...
    It may be read several ways. — Cái đó có thể hiểu nhiều cách.
  7. Biết được (nhờ đọc sách báo...).
    You must have read it in the newspapers. — Hẳn là anh phải biết điều đó qua báo chí rồi.
  8. Viết, ghi.
    The passage quoted reads as follows. — Đoạn trích dẫn đó ghi như sau.
  9. Đọc nghe như.
    The book reads like a novel. — Quyển sách đó đọc nghe như một cuốn tiểu thuyết.

Đồng nghĩa[sửa]

xem đoán
học

Thành ngữ[sửa]

to read off
  1. Biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện.
    His face doesn't read off. — Nét mặt anh ta không biểu lộ một cái gì.
  2. Đọc thẳng một mạch, đọc trơn tru.
to read on
Đọc tiếp.
to read out
  1. Đọc to.
  2. Đọc từ đầu đến cuối.
read over
  1. Đọc qua, xem qua.
  2. Đọc hết, đọc từ đâu đến cuối.
  3. Đọc lại.
to read through
  1. Đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...).
to read up
  1. Nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng.
    to read up for the examination — học tập kỹ lưỡng chuẩn bị cho kỳ thi
    to read up on history — nghiên cứu lịch sử
to read between the lines
  1. Tìm hiểu ẩn ý.
  2. Đoán được ẩn ý, đoán được ý ngoài lời.
to read oneself to sleep
  1. Đọc sách để ngủ.
to read someone at a glance
  1. Nhìn thoáng cũng biếtngười thế nào.
to read someone like a book
  1. Biết ai, đi guốc vào bụng ai; biết rõ tìm đến của ai.
to read someone a lesson
  1. Xem lesson.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

read (số nhiều reads)

  1. Sự đọc (sách báo).
  2. Thời gian dành để đọc (sách báo).
    to have a quiet read — có thời gian yên tĩnh để đọc

Động từ[sửa]

read

  1. Thời quá khứ của read.
  2. Động tính từ quá khứ của read.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
read

Cấp hơn
more read

Cấp nhất
most read

read (cấp hơn more read, cấp nhất most read)

  1. học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về.
    deeply read in literature — hiểu sâu về văn học

Tiếng Anh cổ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *raudaz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *reudh-.

Tính từ[sửa]

rēad

  1. Đỏ.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Frysk[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *raudaz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *reudh-.

Tính từ[sửa]

read

  1. red

Tiếng Thụy Điển[sửa]

Động từ[sửa]

read

  1. Động tính từ quá khứ của rea.