Bước tới nội dung

ö

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh


ö U+00F6, ö
LATIN SMALL LETTER O WITH DIAERESIS
Composition:o [U+006F] + ̈ [U+0308]
õ
[U+00F5]
Latin-1 Supplement ÷
[U+00F7]

Mô tả

  1. Chữ o viết thường với dấu tách đôi ◌̈ (diaeresis).
  2. Chữ o viết thường với dấu biến âm sắc ◌̈ (umlaut).

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latin của Azerbaijan.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tiếng Iceland

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái cuối cùng (thứ 32) ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Iceland.
    öfund
    đố kỵ

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Richard Cleasby & Gudbrand Vigfusson (1874), An Icelandic-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Oxford: Clarendon Press, tr. 762

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. (Tiêu chuẩn Quốc tế) Chữ o viết thường có dấu biến âm sắc umlaut.

Ghi chú sử dụng

Hiếm khi được sử dụng trong các từ mượn Hungary.[1]

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Yūsuke Sumi (2018), ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 [New Express Romani (Gypsy)] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC, tr. 17

Tiếng Đan Mạch

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. () Chữ cái riêng biệt trước kia, được hợp nhất với ø.
    kjöbe
    købe
    mua

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đức

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ o biến âm sắc umlaut, ở dạng viết thường. Có thể thay bằng oe.
    nötig
    noetig
    cần thiết

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö
  • Chữ tương đương oe

Tham khảo

  1. J. Bithell (1949), German-English And English-German Dictionary (bằng tiếng Anh), London: Sir Issac Pitman & Sons, Ltd., tr. 302

Tiếng Estonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Estonia, tên là chữ öö.
    öö
    đêm

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Ksana Kyiv & Oleg Petrovich (1992), Estonian-English, English-Estonian dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, tr. 93

Tiếng Hạ Đức

Cách phát âm

  • Nguyên âm ngắn, IPA: /œ/
  • Nguyên âm dài, IPA: /øː/

Định nghĩa

ö

  1. Chữ ö ở dạng viết thường.
    möhn[1]
    phấn đấu

Đồng nghĩa

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Hungary

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

  • IPA: /ø/ (âm vị, tên chữ cái)

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Hungary, tên là chữ ö.
    öcs
    em trai

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Ferencz Bizonfy (1886), Angol-Magyar és Magyar-Angol Szótár (bằng tiếng Anh), tập 2, Budapest: Franklin-Társulat, tr. 340

Tiếng Ingria

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ingria.
    öö
    đêm

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Vitalij Chernyavskij (2005), Ižoran keel (Ittseopastaja) (bằng tiếng Nga), bản gốc lưu trữ 17 tháng 6 2011

Tiếng K'Ho

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. () Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường biểu thị nguyên âm /ə/ trong bảng chữ cái năm 1950, tương ứng với ơ trong bảng chữ cái năm 1935, 1960 và 1983.[1]
    Köho
    K'Ho, Kơ Ho

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö
  • Chữ tương đương ơ

Thán từ

  1. () Ôi,
    ö bep
    ôi chao

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Sách
  1. Jacques Dournes Français (1950), Dictionnaire Srê (Köho) (bằng tiếng Pháp), tr. 171

Tiếng Kalo Phần Lan

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Digan Kalo tại Phần Lan, ở dạng viết thường trong hệ chữ Latinh.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tiếng Karelia

Cách phát âm

  • IPA: /ø/, /œ/

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Karelia, tên là chữ öö.
    höperö
    thằng ngốc

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tiếng Kazakh

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh năm 2021 của Kazakhstan.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö
  • Chữ Kirin tương đương ө
  • Chữ Ả Rập tương đương ٶ‎

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi-Zyrian

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái Latinh biểu thị nguyên âm /ɘ/.
    vöv
    вӧв
    ngựa

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö
  • Chữ Kirin tương đương ӧ
  • Chữ Anbur tương đương 𐍩

Tham khảo

  1. Лыткин Г.С. (1889), Зырянский край при епископах пермских и зырянский язык. Пособие при изучении зырянами русского языка (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Типография Императорской академии наук, tr. 140

Tiếng Liguria

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ o với dấu tách đôi ◌̈, biểu thị nguyên âm dài /ɔː/.
    öo
    vàng

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Limburg

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ o với dấu biến âm sắc umlaut biểu thị nguyên âm /œ/.
    bröl
    thét, gầm, khóc

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nam Sami

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. (Thụy Điển) Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nam Sami chỉ dùng tại Thụy Điển.
    ryöjnesjidh
    chăn tuần lộc

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö
  • Chữ tương đương dùng tại Na Uy ø

Tiếng Övdal

Cách phát âm

  • IPA: /œ/, /œː/

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái cuối cùng (thứ 36) trong bảng chữ Latinh của tiếng Övdal, dạng viết thường.
    röv
    con cáo

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö
  • Chữ Rune Dalecarlia

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameters "language" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Phần Lan

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Từ nguyên

Từ ö tiếng Thụy Điển hoặc nguồn gốc tiếng Đức, trong đó âm sắc (hai dấu chấm) ban đầu là chữ e viết thường, đặt bên cạnh rồi về sau chuyển lên phía trên của o để biểu thị nguyên âm phía trước thông qua âm sắc tiếng Đức.

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Phần Lan, tên là chữ öö.
    öljy
    dầu

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Vieno Severi Alanne (1919), Suomalais-englantilainen sanakirja (bằng tiếng Anh), Superior, Wis.: Työmies Kustannusyhtiön kustannuksella, tr. 957

Tiếng Polabia

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 33 trong bộ chữ tiếng Polabia của Kazimierz Polański năm 1967, dạng viết thường.
    nös
    mũi

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967), Polabian-English Dictionary, Mouton, →ISBN, tr. 29

Tiếng Romagnol

Cách phát âm

  • IPA: /ɔː/~/ɔə̯/

Mô tả

  1. Cách viết chính tả của nguyên âm /ɔ:/~/ɔə̯/
    cöl
    cái cổ

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tiếng Slovene

Cách phát âm

Mô tả

ö

  1. Chỉ xuất hiện trong một số tên nhất định, thường ở phương ngữ phía đông
    Šömen
    (một họ của người Slovene, đọc là /ʃømen/)

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameters "language" and "website" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 21 (hoặc 20) ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Tatar Crưm.
    öz
    lõi, nguyên bản

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Latinh của Thổ Nhĩ Kỳ.
    ödev
    nhiệm vụ

Thán từ

  1. ối, ưm, phù.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Resuhi Akdikmen (1986), Langenscheidt's standard Turkish dictionary: English-Turkish, Turkish-English (bằng tiếng Anh), New York: Langenscheidt, tr. 296

Tiếng Thụy Điển

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

  • IPA: /øː/, /œ/

Chữ cái

Biến tố cho ö Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách ö öet ön öna
Sở hữu cách ös öets öns önas
  1. Chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái tiếng Thụy Điển, phát âm dài /øː/, ngắn /œ/, dài và trước r [œ̞ː], ngắn và trước r [œ̞].
    Det är två ön i "Höör".
    Có hai chữ ö trong từ "Höör".

Danh từ

ö gch

  1. Đảo.
    Gotland är den största ön i Östersjön.
    Gotland là đảo lớn nhất trên biển Baltic.
Biến tố cho ö Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách ö ön öar öarna
Sở hữu cách ös öns öars öarnas

Từ nguyên

Từ tiếng Thụy Điển cổ ø, từ tiếng Bắc Âu cổ ey, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *awjō, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ekʷeh₂.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Oscar Edmund Wenström (1935), A Swedish-English dictionary (bằng tiếng Anh), Stockholm: P.A. Norstedt, tr. 881

Tiếng Turkmen

Cách phát âm

  • IPA: /ø/, /øː/

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Turkmen.
    öý
    nhà

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö
  • Chữ Kirin tương đương ө
  • Chữ Ả Rập tương đương اؤ / ؤ

Tiếng Volapük

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Volapük.
    cög
    cờ vua

Thán từ

  1. E hèm, thực sự, a.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö

Tham khảo

  1. Marshall William Wood (1888), Dictionary of Volapük: Volapük-English, English-Volapük (bằng tiếng Anh), London: Trübner & Co., tr. 239

Tiếng Vot

Cách phát âm

Chữ cái

ö

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Votic.
    töö
    công việc

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö
  • Chữ Kirin tương đương ө

Tham khảo

  1. V. Hallap, E. Adler, S. Grünberg, M. Leppik (2012), Vadja keele sõnaraamat, ấn bản 2, Tallinn

Tiếng Wales

Cách phát âm

Mô tả

ö

  1. Dấu tách đôi (◌̈) đặt lên chữ o để chỉ ra rằng nó được phát âm riêng biệt với nguyên âm liền kề chứ không phải là một âm ghép.
    söoleg
    động vật học

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa Ö