æ
Chữ Latinh
| ||||||||
Cách phát âm
Mô tả
æ (chữ hoa Æ)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Latinh): Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Sſs Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
- (Biến thể của chữ A): Áá Àà Ââ Ǎǎ Ăă Ãã Ảả Ȧȧ Ạạ Ää Åå Ḁḁ Āā Ąą ᶏ Ⱥⱥ Ȁȁ Ấấ Ầầ Ẫẫ Ẩẩ Ậậ Ắắ Ằằ Ẵẵ Ẳẳ Ặặ Ǻǻ Ǡǡ Ǟǟ Ȁȁ Ȃȃ Ɑɑ ᴀ Ɐɐ ɒ Aa Ææ Ǽǽ Ǣǣ Ꜳꜳ Ꜵꜵ Ꜷꜷ Ꜹꜹ Ꜻꜻ
- (Biến thể của chữ E): Éé Èè Êê Ḙḙ Ěě Ĕĕ Ẽẽ Ḛḛ Ẻẻ Ėė Ëë Ēē Ȩȩ Ęę ᶒ Ɇɇ Ȅȅ Ếế Ềề Ễễ Ểể Ḝḝ Ḗḗ Ḕḕ Ȇȇ Ẹẹ Ệệ ⱸ ᴇ Ee Ææ Ǽǽ Ǣǣ & Œœ ᵫ
- (Letter combinations): Ꜳꜳ Ææ ᴁᴭ Ǽǽ Ǣǣ Ꜵꜵ Åå Ꜷꜷ Ꜹꜹ Ꜻꜻ Ꜽꜽ ct ȸ DZDzdz DŽDždž ᴂᵆ ᴔ & ff fi ffi fl ffl ℔ IJij LJLjlj Ỻỻ Ŋŋ NJNjnj Œœ ɶ Ꝏꝏ Ȣȣᴕ ȹ ẞß ſtst ᵫ Ůů Ww Ꝡꝡ
Đa ngữ
[sửa]Ký tự
æ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Anh
Cách phát âm
Ký tự
æ (chữ in thường, chữ in hoa Æ, số nhiều æs, hoặc æ's)
Ghi chú sử dụng
Xem thêm
[sửa]Từ đảo chữ
Tiếng Anh cổ
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
ǣ (chữ hoa Æ)
Danh từ
ǣ gc
Từ nguyên
Từ tiếng German Tây nguyên thủy *aiwi. Đồng nguyên với tiếng Frisia cổ và tiếng Đức cao địa cổ ēwa ~ ē, tiếng Saxon cổ ēo.
Cách viết khác
Danh từ
ǣ gc
Biến cách
Từ dẫn xuất
Hậu duệ
Tiếng Anh trung đại
[sửa]Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Anh trung đại.
- æȝ ― ey ― trứng
Xem thêm
[sửa]Danh từ
æ
- (Early Middle English, Ormulum) Dạng thay thế của ee
Tiếng Bắc Âu cổ
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
Xem thêm
[sửa]Động từ
æ
- Dạng biến tố của æja:
Từ nguyên
Từ tiếng German nguyên thủy *aiwi (“mãi mãi”), *aiwaz. Đồng nguyên với tiếng Anh cổ ā, āwa, ǣ, tiếng Saxon cổ eo, io, ia, tiếng Đức cao địa cổ eo, io.
Cách viết khác
Phó từ
[sửa]æ
- Mãi mãi, đời đời, bất kỳ thời điểm nào.
- Thế kỷ 10, “Völuspá, câu 19”, trong Edda:
- […] stendr æ yfir grœnn / Urðar brunni
- […] lên xanh mãi, phủ kín / giếng Urd
Hậu duệ
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Comox
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ
- Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Comox
- čɛčætən ― chuột
Xem thêm
[sửa]Tiếng Đan Mạch
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Đan Mạch cổ thæn (tiếng Đan Mạch den hiện đại).
Mạo từ
æ
- (thuộc phương ngữ) Mạo từ xác định.
Tham khảo
Tiếng Đức
[sửa]Ký tự
æ (chữ hoa Æ)
- Dạng lỗi thời của ä (được dùng song song bên cạnh các chữ khác cho đến khoảng năm 1700 thì hiếm khi dùng nữa).
Tiếng Faroe
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Chữ cái thứ 28 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Faroe.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Iceland
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Chữ cái thứ 31 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Iceland
Xem thêm
[sửa]Thán từ
æ
- À!, ồ!
- Æ, já nú man ég! ― À, giờ tôi nhớ rồi!
- Biểu thị sự khó chịu
- Æ, hvað heitir lagið aftur? ― Nhắc lại lần nữa cho tôi, bài hát đó gọi là gì?
- Æææ, ég er kominn með bólu. ― Chết tiệt, mình bị mụn.
- Biểu thị lòng trắc ẩn; ôi
- Æ, það er leitt að heyra. ― Ôi, nghe buồn quá.
- Æ, því miður. ― Xui là không.
- Biểu thị cảm tình; ồ!
- Æææ, en sætt! ― Ồ, dễ thương thế!
- Biểu thị đau đớn; ối!, á!
Ghi chú sử dụng
Phó từ
[sửa]æ
Đồng nghĩa
[sửa]Từ dẫn xuất
- sí og æ (“luôn luôn, cho đến đời đời”)
Tiếng Itaŋikom
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Itaŋikom, dạng khác của ae.
- njæ ― tự treo mình
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Randy Jones (2001) Provisional Kom - English lexicon, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 63
Tiếng Jarawa
[sửa]| Devanagari | अ̃ |
|---|---|
| Latinh | Æ æ |
Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Nguyên âm thứ 11 trong tiếng Jarawa, viết thường bằng chữ Latinh.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Jylland
[sửa]Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Chữ cái thứ 27 viết thường trong bảng chữ cái Đan Mạch tiếng Jylland.
- væn ― nếu
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Bắc Âu cổ ek.
Cách phát âm
Đại từ
æ
Tham khảo
- Anders Bjerrum & Marie Bjerrum (1974) “æ”, trong Ordbog over Fjoldemålet, Copenhagen: Akademisk Forlag
Tiếng Kawésqar
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Kawésqar.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- (lỗi thời) Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ket thập niên 1930.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa
Tiếng Liguria
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Chữ cái thứ 2 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Liguria.
- æxîa ― niềm vui
Xem thêm
[sửa]Tiếng Na Uy
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
Ghi chú sử dụng
- Trong tiếng Na Uy, trường hợp ⟨æ⟩ đứng trước ⟨r⟩, đại diện cho âm /æ(ː)/ và thường tách biệt với /e(ː)/ biểu thị bằng ⟨e⟩. Ngoại lệ một số từ chức năng (như er, her) là /æː/, nhưng vẫn được đánh vần giản hóa là ⟨e⟩.
- ⟨æ⟩ hiếm khi đứng trước các phụ âm khác, chủ yếu khi từ có liên với ⟨å⟩, ví dụ væpne, væske (từ våpen, våt). Những từ như vậy thường không phân biệt ngữ âm với ⟨e⟩, nên cả với [ˈveːpnə], [ˈvɛskə] (từ sau hợp nhất với veske). Trong một số phương ngữ, /æ(ː)/ vẫn xuất hiện ngay cả trong các trường hợp đó.
- Chữ cái æ trong các văn bản chữ Rune Na Uy thế kỷ 17-19 thường được viết là ⤉.[1][2]
Tham khảo
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Từ nguyên
Xa nhất từ tiếng Bắc Âu cổ ek. Trong một số trường hợp, từ æg sớm hơn (hiện vẫn dùng).
Cách phát âm
Đại từ
æ (accusative mæ, genitive masculine min, genitive feminine mi, genitive neuter mett, or mitt)
- (thuộc phương ngữ, Trøndelag, Northern Norway, parts of Southern Norway) Dạng thay thế của eg (“Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít”)
- - Æ e i A.
- Å, æ e i A æ å!- - Tao học lớp A.
- Ồ, tao cũng lớp A!
- - Tao học lớp A.
Tham khảo
- A. Dalen; J. R. Hagland; S. Hårstad; H. Rydving; O. Stemshaug (2008) Trøndersk språkhistorie: Språkforhold i ein region
Tiếng Pháp
Cách phát âm
IPA(ghi chú): /e/ IPA(ghi chú): /ø dɑ̃ l‿a/ (tên chữ cái)
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- Chữ ghép nguyên âm a và e ở dạng viết thường, gọi là chữ e dans l’a.
- cæcum ― manh tràng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thụy Điển
[sửa]Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thụy Điển cổ
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
æ
- Chữ cái Latinh biểu thị âm /æː/ trong tiếng Thụy Điển cổ.
Động từ
æ
- Dạng ngôi thứ hai hiện tại mệnh lệnh của vara
Tiếng Udihe
[sửa]| Kirin | ā â |
|---|---|
| Latinh | æ |
Cách phát âm
Chữ cái
æ (chữ hoa Æ)
- (lỗi thời) Chữ cái thứ 9 dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Udihe năm 1931-1937.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998) Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Latin-1 Supplement
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Ký tự
- Ký hiệu đa ngữ
- IPA symbols
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Chữ cái tiếng Anh
- Từ lỗi thời tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh cổ
- Chữ cái tiếng Anh cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh cổ
- Danh từ giống cái tiếng Anh cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₂ey- (cuộc sống) tiếng Anh cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh cổ
- letters tiếng Anh cổ
- ang:Water
- ang:Landforms
- Mục từ tiếng Anh trung đại
- Chữ cái tiếng Anh trung đại
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh trung đại
- Danh từ tiếng Anh trung đại
- Early Middle English
- Middle English terms unique to the Ormulum
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Âu cổ
- Mục từ tiếng Bắc Âu cổ
- Chữ cái tiếng Bắc Âu cổ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Âu cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Hình thái động từ tiếng Bắc Âu cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Bắc Âu cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₂ey- (life) tiếng Bắc Âu cổ
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Bắc Âu cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Bắc Âu cổ
- Phó từ tiếng Bắc Âu cổ
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bắc Âu cổ
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Thụy Điển cổ
- Mục từ tiếng Comox
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Comox
- Chữ cái tiếng Comox
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Comox
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Chữ cái tiếng Đan Mạch
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đan Mạch cổ tiếng Đan Mạch
- Mạo từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mạo từ tiếng Đan Mạch
- Từ phương ngữ tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đức
- Chữ cái tiếng Đức
- Mục từ tiếng Faroe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Faroe
- Từ đồng âm tiếng Faroe
- Vần:Tiếng Faroe/ɛaː
- Vần:Tiếng Faroe/ɛaː/1 âm tiết
- Chữ cái tiếng Faroe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Faroe
- Mục từ tiếng Iceland
- Từ 1 âm tiết tiếng Iceland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Iceland
- Chữ cái tiếng Iceland
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Iceland
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ tiếng Iceland
- Phó từ tiếng Iceland
- Mục từ tiếng Itaŋikom
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Itaŋikom
- Chữ cái tiếng Itaŋikom
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Itaŋikom
- Mục từ tiếng Jarawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jarawa
- Chữ cái tiếng Jarawa
- Mục từ tiếng Jylland
- Chữ cái tiếng Jylland
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Jylland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Jylland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jylland
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Jylland
- Tiếng Jylland Fjolde
- Mục từ tiếng Kawésqar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kawésqar
- Chữ cái tiếng Kawésqar
- Mục từ tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Từ lỗi thời tiếng Ket
- Mục từ tiếng Liguria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Liguria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Liguria
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Na Uy
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Na Uy (Bokmål)
- Chữ cái tiếng Na Uy
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ kế thừa từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Đại từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- personal pronouns tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ phương ngữ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Trøndersk Norwegian
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Chữ cái tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Chữ cái tiếng Thụy Điển
- Mục từ tiếng Thụy Điển cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thụy Điển cổ
- Chữ cái tiếng Thụy Điển cổ
- Hình thái động từ tiếng Thụy Điển cổ
- Mục từ tiếng Udihe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Udihe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Udihe
- Chữ cái tiếng Udihe
- Từ lỗi thời tiếng Udihe
- Chữ cái chữ Latinh
