Bước tới nội dung

œ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Œ oe

Chữ Latinh


œ U+0153, œ
LATIN SMALL LIGATURE OE
Œ
[U+0152]
Latin Extended-A Ŕ
[U+0154]

Cách phát âm

Mô tả

œ (chữ hoa Œ)

  1. Chữ ghép oe ở dạng viết thường.

Xem thêm

Đa ngữ

Ký tự

œ

  1. (IPA) Nguyên âm tròn môi đầu lưỡi nửa mở.
  2. (ngữ âm trị liệu) âm thực quản (œsophageal)

Tiếng Anh

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Ký tự

œ (chữ hoa Œ)

  1. () Chữ ghép nguyên âm oe ở dạng viết thường.
    phœnixphoenixphượng hoàng

Ghi chú sử dụng

  • Thường dùng trong những từ gốc Hi Lạp cổ hoặc Latinh. Tuy nhiên ngày nay hiếm khi dùng, vì đã chuyển thành e trong tiếng Anh Mỹ hoặc tách rời thành oe trong tiếng Anh Anh.

Tiếng Bắc Âu cổ

Cách phát âm

Chữ cái

œ (chữ hoa Œ)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bắc Âu cổ.[1]
    œrrǿrrđiên

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đức

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Ký tự

œ (chữ hoa Œ)

  1. () Chữ cái vay mượn từ tiếng Latinh, đã thay bằng chữ ö.

Tiếng Hạ Đức

Cách phát âm

Định nghĩa

œ (chữ hoa Œ)

  1. Chữ ö dài ở dạng viết thường.
    wrœschenwrööschenđấu tranh

Đồng nghĩa

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Itaŋikom

Cách phát âm

Chữ cái

œ (chữ hoa Œ)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Latinh tiếng Itaŋikom.
    ɨkœcánh tay

Xem thêm

Tham khảo

  1. Randy Jones (2001), Provisional Kom - English lexicon, Yaoundé, Cameroon: SIL, tr. 42

Tiếng Pháp

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

IPA(ghi chú): /e/ IPA(ghi chú): /ø dɑ̃ l‿o/, /ə dɑ̃ l‿o/ (tên chữ cái)

Ký tự

œ (chữ hoa Œ)

  1. Chữ ghép nguyên âm oe ở dạng viết thường, gọi là chữ e dans l’o.
    œilmắt

Xem thêm