be
Giao diện
(Đổi hướng từ to be)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɛ˧˧ | ɓɛ˧˥ | ɓɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɛ˧˥ | ɓɛ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Từ nguyên
- có màu gần như màu cà phê sữa nhạt
- Từ tiếng Việt,
Danh từ
be
Tính từ
be
Động từ
be
- Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ.
- Đắp đập be bờ.
- Be con chạch.
- Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn.
- Đong bình thường, không được be đâu đấy.
- Men theo, dọc theo đường biên.
- Thuyền be theo bờ sông.
- Di chuyển sát vào.
- Xuồng be gần bến.
- Như be be
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “be”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbi/
| [ˈbi] |
Trợ động từ
be trợ động từ /ˈbi/
- (+ động tính từ hiện tại) Đang.
- they are doing their work — họ đang làm việc của họ
- (+ động tính từ quá khứ) Bị, được.
- the boy is scolded by his mother — đứa bé bị mẹ mắng
- the house is being built — ngôi nhà đang được xây
- (+ to) Phải, định, sẽ.
- what time am I to come? — mấy giờ tôi phải đến
- he is to leave for Hanoi tomorrow — ngày mai nó sẽ đi Hà Nội
Chia động từ
be, động từ bất quy tắc
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | be | |||||
| Phân từ hiện tại | being | |||||
| Phân từ quá khứ | been | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | am | are hoặc art¹ | is | are | are | are |
| Quá khứ | was | were hoặc wast¹ | was | were | were | were |
| Tương lai | will/shall² be | will/shall be hoặc wilt/shalt¹ be | will/shall be | will/shall be | will/shall be | will/shall be |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | be | be hoặc beest¹ | be | be | be | be |
| Quá khứ | were | were hoặc wert¹ | were | were | were | were |
| Tương lai | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | be | — | let’s be | be | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
Ngoại động từ
be ngoại động từ /ˈbi/
- Thì, là.
- the earth is round — quả đất (thì) tròn
- he is a teacher — anh ta là giáo viên
- Trở nên, trở thành.
- they'll be linguists in some years time — vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
- Giá.
- this book is five pence — cuốn sách này giá năm xu
Chia động từ
be, động từ bất quy tắc
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | be | |||||
| Phân từ hiện tại | being | |||||
| Phân từ quá khứ | been | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | am | are hoặc art¹ | is | are | are | are |
| Quá khứ | was | were hoặc wast¹ | was | were | were | were |
| Tương lai | will/shall² be | will/shall be hoặc wilt/shalt¹ be | will/shall be | will/shall be | will/shall be | will/shall be |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | be | be hoặc beest¹ | be | be | be | be |
| Quá khứ | were | were hoặc wert¹ | were | were | were | were |
| Tương lai | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | be | — | let’s be | be | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
be nội động từ /ˈbi/
- Có, tồn tại, ở, sống.
- there is a concert today — hôm nay có một buổi hoà nhạc
- are you often in town? — anh thường có ở tỉnh không
- to be or not to be, that is the question — sống hay là chết đây, đó là vấn đề
- Xảy ra, diễn ra.
- when is the wedding to be — bao giờ đám cưới sẽ cử hành
Chia động từ
be, động từ bất quy tắc
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | be | |||||
| Phân từ hiện tại | being | |||||
| Phân từ quá khứ | been | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | am | are hoặc art¹ | is | are | are | are |
| Quá khứ | was | were hoặc wast¹ | was | were | were | were |
| Tương lai | will/shall² be | will/shall be hoặc wilt/shalt¹ be | will/shall be | will/shall be | will/shall be | will/shall be |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | be | be hoặc beest¹ | be | be | be | be |
| Quá khứ | were | were hoặc wert¹ | were | were | were | were |
| Tương lai | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be | were to be hoặc should be |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | be | — | let’s be | be | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “be”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bảo An
[sửa]Đại từ
be
- tôi.
- Be xolone uutexang yi. ― Tôi vừa ăn sáng.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓɛ˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓɛ˦˥]
Động từ
be
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Trợ động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Động từ bất quy ước tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Nội động từ
- Mục từ tiếng Bảo An
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bảo An
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Trợ động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Bảo An
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
