put

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

put ngoại động từ /ˈpʊt/

  1. Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ).
    to put a thing in its right place — để vật gì vào đúng chỗ của nó
    to put sugar in tea — cho đường vào nước trà
    to put somebody in prison — bỏ ai vào tù
    to put a child to bed — đặt em bé vào giường, cho em bé đi ngủ
  2. Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.
    to put the clock fast — để đồng hồ nhanh
    to put a child to school — cho em nhỏ đi học
    to put a horse at (to) the fence — cho ngựa vượt rào
    to put the matter right — sắp đặt vấn đề ổn thoả, sắp đặt công việc thoả đáng
    to put out of joint — làm cho long ra, làm jơ (máy...)
    to put somebody in fear of... — làm cho ai sợ...
    to put somebody in his guard — làm cho ai phải cảnh giác đề phòng
    to put somebody off his guard — làm cho ai mất cảnh giác không đề phòng
    to put somebody ay his ease — làm cho ai thoải mái
    to put to shame — làm xấu hổ
    to put to the blush — làm thẹn đỏ mặt
    to put out of countenance — làm cho bối rối, làm luống cuống, làm lúng túng
    to put a stop to — làm ngừng lại, ngừng, ngừng lại; chấm dứt
    to put words to music — đặt lời vào nhạc
    to put a question — đặt một câu hỏi
  3. Đưa, đưa ra, đem ra.
    to put somebody across the river — đưa ai qua sông
    to put to sale — đem bán
    to put to test — đem thử thách
    to put to trial — đưa ra xét xử
    to put to the torture — đưa ra tra tấn
    to put to death — đem giết
    to put to vote — đưa ra biểu quyết
    to put to express — đem tiêu
  4. Dùng, sử dụng.
    to put one's money into good use — dùng tiền vào những việc lợi ích
    he is put to mind the furnace — anh ta được sử dụng vào việc trông nom lò cao
    the land was put into (under) potatoes — đất đai được dùng vào việc trồng khoai, đất được trồng khoai
  5. Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.
    to put it in black and white — diễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen
    I don't know how to put it — tôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào
    put it into English — anh hây dịch đoạn đó ra tiếng Anh
    I put it to you that... — tôi xin nói với anh rằng...
    to put something into words — nói điều gì ra lời, diễn tả điều gì bằng lời
  6. Đánh giá, ước lượng, cho là.
    to put much value on — đánh giá cao (cái gì)
    I put the population of the town at 70,000 — tôi ước lượng số dân thành phố là 70 000
  7. Gửi (tiền... ), đầu (vốn... ), đặt (cược... ).
    to put money on a horse — đặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua
    to put one's money into land — đầu tư vốn vào đất đai
    to put all one's fortune into bank — gửi hết tiền của vào nhà ngân hàng
  8. Cắm vào, đâm vào, bắn.
    to put a knife into — cắm con dao vào, đâm con dao vào
    to put a bullet through somebody — bắn một viên đạn vào ai
  9. Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào.
    to put a horse to the cart — buộc ngựa vào xe
    to put a new handle to a knife — tra cán mới vào con dao
  10. (Thể dục,thể thao) Ném, đẩy (tạ).
  11. Cho nhảy, cho phủ, cho đi (để lấy giống).
    to put bull to cow; to put cow to bull — cho bò đực nhảy bò cái

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

put nội động từ /ˈpʊt/

  1. (Hàng hải) Đi, đi về phía.
    to put into harbour — đi vào bến cảng
    to put to sea — ra khơi

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

put /ˈpʊt/

  1. (Thể dục,thể thao) Sự ném, sự đẩy (tạ... ).

Danh từ[sửa]

put & động từ /ˈpʊt/

  1. (Như) Putt.

Danh từ[sửa]

put /ˈpʊt/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) , (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch.

Tham khảo[sửa]